|
Publié le 15/12/2006 à 20:42
Par haiquan
- Khóa 19: Ðệ Nhị Thiên-Xứng Tổng số có 272 sinh-Viên gồm 192 ngành Chỉ-Huy và 80 ngành Cơ-Khí. Thời-gian thụ-huấn 1 năm, Sinh-Viên nhập trường từ tháng 10 năm 1968 cho đến ngày 19 tháng 02 năm 1969 mới chính-thức khai-giảng khóạ Ðây là khóa đầu tiên trong chương-trình ACTOV, đồng thời các khóa Trần-Hưng-Ðạo OCS tại Hoa-Kỳ cũng bắt đầu có kế-hoạch chuẩn-bị. Khóa 19 mãn khóa vào ngày 21 tháng 02 năm 1970 với cấp-bậc Chuẩn-Uý. Sau một năm thực-tập OJT sẽ mang cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Lê-Văn-Từ. Thủ-Khoa Cơ-Khí là Ðỗ-Khắc-Mạnh.
Danh-Sách Khoá 19: 1) Trần-Bình-An | 2) Trương-Thanh-An | 3) Huỳnh-Anh | 4) Võ-Anh | 5) Ðinh-Bá-Ánh | 6) Nguyễn-Ngọc-Ánh | 7) Nguyễn-Ðình-Ấm | 8) Ðồng-Văn-Ba | 9) Nguyễn-Văn-Bá | 10) Nguyễn-Ngọc-Ban | 11) Vũ-Văn-Bang | 12) Nguyễn-Văn-Bé | 13) Ðỗ-Quang-Bích | 14) Trần-Văn-Bính | 15) Trần-Văn-Bình | 16) Nguyễn-Bình | 17) Trần-Văn-Bửu | 18) Lê-Văn-Các | 19) Tống-Chiêu-Cầm | 20) Phạm-Viết-Chẩn | 21) Lê-Minh-Chánh | 22) Lê-Văn-Châu | 23) Ngô-Thanh-Chi | 24) Nguyễn-Kháng-Chiến | 25) Mai-Hữu-Chiếu | 26) Nguyễn-Minh-Chính | 27) Ðặng-Văn-Cho | 28) Lê-Ðức-Chuẩn | 29) Trương-Văn-Chung | 30) Nguyễn-Huy-Chương | 31) Nguyễn-Văn-Có | 32) Trương-Bá-Côn | 33) Nguyễn-Ðức-Công | 34) Nguyễn-Văn-Cúc | 35) Nguyễn-Cư | 36) Nguyễn-Ðình-Cương | 37) Võ-Thành-Cương | 38) Nguyễn-Hưng-Cường | 39) Phan-Hữu-Danh | 40) Nguyễn-Xuân-Diên | 41) Hồ-Văn-Diệp | 42) Trần-Ngọc-Diệp | 43) Nguyễn-Dụng | 44) Ðào-Trung-Dũng | 45) Lê-TrungDũng | 46) Lưu-Thái-Dũng | 47) Nguyễn-Tuấn-Dũng | 48) Nguyễn-Việt-Dũng | 49) Phan-Anh-Dũng | 50) Phó-Anh-Dũng | 51) Nguyễn-Phùng-Duyên | 52) Nguyễn-Hữu-Duyệt | 53) Hoàng-Công-Dược | 54) Thái-Dưỡng | 55) Phan-Văn-Ða | 56) Mai-Văn-Ðạc | 57) Ngô-Văn-Ðảng | 58) Ðặng-Ðình-Ðạt | 59) Lương-Văn-Ðỉnh | 60) Nguyễn-Văn-Ðịnh | 61) Hồ-Kim-Ðông | 62) Nguyễn-Hữu-Tô-Ðồng | 63) Ðoàn-Hồng-Ðức | 64) Ðỗ-Thành-Ðức | 65) Nguyễn-Văn-Ðức | 66) Lê-Văn-Ðược | 67) Thái-Văn-Ðược | 68) Ngũ-Hà | 69) Phạm-Ngọc-Hà | 70) Vương-Hà | 71) Lê-Văn-Hà | 72) Trịnh-Văn-Hai | 73) Nguyễn-Ðình-Hải | 74) Phạm-Phú-Hải | 75) Phan-Hồ-Hải | 76) Trần-Mạnh-Hải | 77) Trần-Văn-Hải | 78) Trịnh-Học-Hải | 79) Trương-Văn-Hải ( RV ) | 80) Trương-Văn-Hải ( Y ) | 81) Ðỗ-Văn-Hạnh | 82) Võ-Ngọc-Hạnh | 83) Nguyễn-Nghiã-Hiệp | 84) Bùi-Thế-Hiền | 85) Bùi-Huỳnh-Hoa | 86) Hồ-Ngọc-Hoa | 87) Vũ-Viết-Hoà | 88) Phạm-Văn-Hoan | 89) Huỳnh-Minh-Hoàng | 90) Nguyễn-Hoàng | 91) Nguyễn-Thanh-Hoàng | 92) Nguyễn-Ðình-Hồng | 93) Nguyễn-Trí-Hồng | 94) Trần-Ðức-Hợp | 95) Lê-Văn-Huệ | 96) Nguyễn-Văn-Huệ | 97) Bùi-Việt-Hùng | 98) Dương-Tấn-Hưng | 99) Ðỗ-Thế-Hùng | 100) Hoàng-Huy-Hùng | 101) Nguyễn-Hùng | 102) Nguyễn-Ðức-Hùng | 103) Phạm-Văn-Hùng | 104) Trịnh-Hùng | 105) Võ-Kim-Huy | 106) Trần-Cẩm-Huyền | 107) Nguyễn-Ngọc-Hùa | 108) Ngô-Tiến-Hưng | 109) Nguyễn-Duy-Hưng | 110) Huỳnh-Phú-Hữu | 111) Lâm-Nhựt-Khánh | 112) Ngô-Sơn-Khánh | 113) Nguyễn-Hữu-Khánh | 114) Nguyễn-Công-Khiêm | 115) Nguyễn-Hữu-Khiêm | 116) Ðinh-Tấn-Khoan | 117) Nguyễn-Văn-Khương | 118) Trần-Dư-Khương | 119) Ðào-Sinh-Kim | 120) Ðặng-Xuân-Kinh | 121) Võ-Ngọc-Kinh | 122) Nguyễn-Văn-Kỳ | 123) Trương-Tấn-Lạc | 124) Trần-Ngọc-Lâm | 125) Hùa-Trịnh-Lân | 126) Nguyễn-Nguyên-Long | 127) Phan-Ðăng-Long | 128) Nguyễn-Việt-Long ( M ) | 129) Nguyễn-Việt-Long ( Ð ) | 130) Trần-Minh-Lộc | 131) Trần-Văn-Lợi | 132) Mai-Ngọc-Lư | 133) Trần-Trọng-Lưu | 134) Ðặng-Lý | 135) Ðinh-Ngọc-Lý | 136) Nguyễn-Văn-Lý | 137) Nguyễn-Văn-Mai | 138) Ðỗ-Khắc-Mạnh ( Thủ-Khoa CK ) | 139) Hồng-Kim-Mến | 140) Huỳnh-Công-Minh | 141) Nguyễn-Trí-Minh | 142) Mai-Công-Minh | 143) Lợi-Cẩm-Minh | 144) Nguyễn-Trọng-Mộng | 145) Nguyễn-Bá-Muông | 146) Nguyễn-Viết-Mỹ | 147) Huỳnh-Hoàng-Nam | 148) Nguyễn-Văn-Năm | 149) Nguyễn-Hoa-Ngân | 150) Ðặng-Trung-Nghiã | 151) Trần-Hữu-Nghiã | 152) Nguyễn-Văn-Ngọc | 153) Võ-Thiếu-Ngọc | 154) Nguyễn-Văn-Ngọc ( G ) | 155) Nguyễn-Bỉnh-Ngôn | 156) Hàng-Thanh-Nguyên | 157) Phó-Thái-Nguyên | 158) Lã-Văn-Nguyện | 159) Nguyễn-Bá-Nha | 160) Lâm-Hữu-Nhã | 161) Ðinh-Như-Nhiên | 162) Ðỗ-Thành-Nho | 163) Nguyễn-Hữu-Nhơn | 164) Vũ-Ðình-Nhuần | 165) Lê-Văn-Ninh | 166) Bùi-Ngọc-Nở | 167) Ðinh-Hữu-Oanh | 168) Nguyễn-Văn-Oanh | 169) Nguyễn-Ngọc-Oánh | 170) Huỳnh-Công-Phát | 171) Hoàng-Văn-Phi | 172) Nguyễn-Thế-Phiệt | 173) Phạm-Bùi-Phôi | 174) Nguyễn-Ðức-Phụng | 175) Huỳnh-Hữu-Phước | 176) Nguyễn-Hữu-Phước | 177) Nguyễn-Văn-Phước | 178) Nguyễn-Văn-Phước | 179) Phạm-Văn-Phước | 180) Trần-Văn-Phước | 181) Trần-Văn-Phước ( H ) | 182) Lê-Tấn-Phương | 183) Lê-Văn-Quá | 184) Trần-Chí-Quan | 185) Nguyễn-Ðức-Quang | 186) Nguyễn-Tấn-Quang | 187) Trương-Quang | 188) Dương-Mạnh-Quân | 189) Phạm-Văn-Quí | 190) Nguyễn-Hữu-Quí | 191) Nguyễn-Quýnh | 192) Nguyễn-Văn-Quýt | 193) Lê-Rĩnh | 194) Trương-Văn-Sả | 195) Hồ-Sanh | 196) Huỳnh-Văn-Sanh | 197) Lâm-Sơn | 198) Nguyễn-Kỳ-Sơn | 199) Nguyễn-Thanh-Sơn | 200) Nguyễn-Trung-Sơn | 201) Nguyễn-Văn-Sơn | 202) Vũ-Ðức-Sơn | 203) Lê-Thanh-Sử | 205) Nguyễn-Văn-Tài | 205) Hùa-Công-Tánh | 206) Nguyễn-Văn-Tao | 207) Lâm-Huy-Tào | 208) Ðỗ-Văn-Tâm | 209) Lê-Công-Tâm | 210) Nguyễn-Văn-Tề | 211) Nguyễn-Thái | 212) Phạm-Hữu-Thái | 213) Lê-Công-Thành | 214) Nguyễn-Ký-Thành | 215) Vũ-Ðức-Thành | 216) Cao-Quang-Thảo | 217) Huỳnh-Văn-Thắng | 218) Trương-Văn-Thì | 219) Lê-Chí-Thiện | 220) Ðỗ-Xuân-Thọ | 221) Phạm-Ðức-Thoan | 222) Nguyễn-Thành-Khôi | 223) Võ-Hanh-Thông | 224) Lê-Bình-Thu | 225) Nguyễn-Văn-Thuận | 226) Nguyễn-Hữu-Thượng | 227) Bùi-Tiến | 228) Nguyễn-Văn-Tiến | 229) Liệt-Tín | 230) Trương-Thành-Tính | 231) Trần-Văn-Tỉnh | 232) Nguyễn-Bửu-Toàn | 233) Trần-Thanh-Tòng | 234) Dương-Ðức-Trang | 235) Nguyễn-Văn-Tràng | 236) Trần-Trân | 237) Trần-Quang-Trần | 238) Trần-Văn-Trình | 239) Nguyễn-Trọng | 240) Nguyễn-Hùng-Q - Trọng | 241) Trần-Văn-Trọng | 242) Huỳnh-Văn-Trung | 243) Phan-Văn-Trung | 244) Trần-Chí-Trung | 245) Ðào-Lê-Minh-Truyết | 246) Ngô-Ðồng-Trực | 247) Nguyễn-Trực | 248) Lâm-Kim-Tuấn | 249) Lâm-Phước-Tuấn | 250) Phạm-Anh-Tuấn | 251) Trần-Tuấn | 252) Nguyễn-Bá-Tuế | 253) Ðinh-Văn-Tùng | 254) Trần-Thanh-Tùng | 255) Ðặng-Vũ-Quang-Tuyên | 256) Phùng-Văn-Tuyên | 257) Nguyễn-Tấn-Tư | 258) Nguyễn-Văn-Tư | 259) Phạm-Văn-Tư | 260) Lê-Văn-Từ ( Thủ-Khoa ) | 261) Nguyễn-Hữu-Từ | 262) Bùi-Nguyên-Tường | 263) Nguyễn-Văn-Tỷ | 264) Trần-Phước-Vạn | 265) Lương-Minh-Viễn | 266) Trần-Trúc-Việt | 267) Nguyễn-Văn-Vinh ( N ) | 268) Nguyễn-Văn-Vĩnh | 269) Cao-Xuân-Vũ | 270) Hồng-Kiến-Xanh | 271) Trần-Xuân | 272) Âu-Ðịch-Xương | Khóa 20: Ðệ Nhị Hổ-Cáp
Tổng số có 270 Sinh-Viên gồm 200 ngành Chỉ-Huy và 70 ngành Cơ-Khí. Một Sinh-Viên đào ngũ là Phan-Thiếu-Dương, ba Sinh-Viên xin chuyển ngành là: Nguyễn-Hữu-Hải học Sĩ-Quan Cảnh-Sát, Nguyễn-Văn-Huê học Sĩ-Quan Thủ-Ðức và Ngô-Trọng-Các nguyên là Thiếu-Úy CB không chịu chương-trình huấn-nhục.
Thời-gian thụ-huấn 1 năm, nhập trường ngày 17 tháng 08 năm 1969. Mãn khóa vào ngày 17 tháng 08 năm 1970 với cấp-bậc Chuẩn-Uý. Sau một năm thực-tập OJT sẽ mang cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Lưu-Ðức-Huyến. Thủ-Khoa Cơ-Khí là Lê-Vĩnh-Hiệp. Danh-Sách Khoá 20 : ( Còn bổ-túc ) 1) Trần-Văn-An | 2) Nguyễn-Anh | 3) Bùi-Cảnh-Bằng | 4) Ðỗ-Kim-Bảng | 5) Huỳnh-Văn-Bảnh | 6) Lưu-Quốc-Bảo | 7) Dương-Văn-Bê | 8) Nguyễn-Hữu-Bích | 9) Phạm-Ngọc-Bích | 10) Ngô-Trọng-Các | 11) Nguyễn-Trọng-Cẩn | 12) Phạm-Văn-Cần | 13) Trần-Văn-Cần | 14) Nguyễn-Minh-Cang | 15) Nguyễn-Minh-Cảnh | 16) Nguyễn-Văn-Cấp | 17) Trần-Ðức-Chấn | 18) Trần-Ðức-Chấn ** | 19) Lê-Văn-Châu | 20) Nguyễn-Ngọc-Châu | 21) Nguyễn-Ngọc-Châu ( CK ) | 22) Ðào-Cơ-Chí | 23) Huỳnh-Kim-Chiến | 24) Ðinh-Văn-Chính | 25) Nguyễn-Ðức-Chính | 26) Nguyễn-Văn-Chín | 27) Lê-Quang-Chung | 28) Nguyễn-Văn-Chưng | 29) Nguyễn-Văn-Chừng | 30) Chu-Văn-Chương | 31) Nghiêm-Xuân-Chương | 32) Võ-Văn-Côi | 33) Bùi-Thành-Công | 34) Hoàng-Kim-Công | 35) Tôn-Thất-Cư | 36) Lâm-Ngọc-Cục | 37) Tôn-Thất-Cường | 38) Mai-Tất-Ðắc | 39) Hoàng-Thế-Dân | 40) Võ-An-Dân | 41) Nguyễn-Văn-Ðăng | 42) Trần-Thanh-Danh | 43) Nguyễn-Văn-Ðệ | 44) Nguyễn-Văn-Ðiền | 45) Nguyễn-Duy-Ðiền | 46) Hồ-Ngọc-Diệp | 47) Tô-Ngọc-Ðiệp | 48) Trần-Gia-Ðịnh | 49) Nguyễn-Văn-Ðộ | 50) Phạm-Văn-Ðộ | 51) Phùng-Ngọc-Dòi | 52) Trịnh-Công-Ðoàn | 53) Ngô-Hữu-Ðoàn | 54) Ðỗ-Văn-Ðức | 55) Nguyễn-Tấn-Ðực | 56) Tiêu-Quang-Ðức | 57) Trần-Tuấn-Ðức | 58) Nguyễn-Xuân-Dục | 59) Hoàng-Văn-Dũng | 60) Nguyễn-Anh-Dũng | 61) Phan-Thiết-Dũng | 62) Lê-Văn-Dũng | 63) Nguyễn-Văn-Ðược | 64) Phan-Thiếu-Dương | 65) Nguyễn-Văn-Gẫm | 66) Trần-Mạnh-Hà | 67) Võ-Văn-Hạc | 68) Bùi-Tá-Hải | 69) Lê-Như-Hải | 70) Nguyễn-Hải | 71) Võ-VănHai | 72) Nguyễn-Hữu-Hải | 73) Ðỗ-Minh-Hào | 74) Lê-Văn-Hậu | 75) Lê-Vĩnh-Hiệp ( Thủ-Khoa CK ) | 76) Tăng-Văn-Hiệp | 77) Vũ-Quốc-Hiệp | 78) Lư-Ðức-Hiệp | 79) Ngô-Minh-Hiếu | 80) Trương-Văn-Hiếu | 81) Nguyễn-Hoá | 82) Bùi-Ðình-Hoan | 83) Nguyễn-Duy-Hoà | 84) Nguyễn-Tuy-Hoà | 85) Nguyễn-Tấn-Hoành | 86) Nguyễn-Ngọc-Hoan | 87) Dương-Thanh-Hoàng | 88) Nguyễn-Ðình-Hoàng | 89) Phạm-Công-Hoàng | 90) Trần-Kim-Hoàng | 91) Huỳnh-Học | 92) Tô-Phước-Hồng | 93) Nguyễn-Văn-Huấn | 94) Lưu-An-Huê | 95) Nguyễn-Văn-Huệ | 96) Cai-Thế-Hùng | 97) Cao-Thế-Hùng | 98) Lâm-Quốc-Hùng | 99) Nguyễn-Hùng | 100) Nguyễn-Thế-Hùng | 101) Nguyễn-Xuân-Hùng | 102) Ngô-Viết-Hùng | 103) Hà-Mạnh-Hùng | 104) Nguyễn-Văn-Hùng | 105) Phạm-Văn-Hùng | 106) Phạm-Viết-Hùng | 107) Lưu-Ðức-Huyến ( Thủ-Khoa ) | 108) Trần-Ken | 109) Lê-Công-Khai | 110) Ðặng-Ngọc-Khảm | 111) Huỳnh-Kim-Khanh | 112) Hoàng-Ngọc-Khang | 113) Hứa-Tư-Khanh | 114) Lê-Quang-Khanh | 115) Nguyễn-Phúc-Khanh | 116) Lư-Thế-Khiêm | 117) Ðặng-Vũ-Khoan | 118) Nguyễn-Ðăng-Khúc | 119) Huỳnh-Hữu-Khương | 120) Lê-Văn-Lai | 121) Nguyễn-Văn-Nhất-Lãng | 122) Nguyễn-Văn-Lành | 123) Huỳnh-Hữu-Lành | 124) Phan-Tử-Lập | 125) Trần-Văn-Lập | 126) Nguyễn-Hoàng-Liêm | 127) Nguyễn-Văn-Loan | 128) Lê-Văn-Lộc | 129) Nguyễn-Lộc | 130) Nguyễn-Bá-Lộc | 131) Trương-Minh-Lộc | 132) Nguyễn-Văn-Lộc | 133) Lê-Văn-Long | 134) Nguyễn-Văn-Long | 135) Nguyễn-Phước-Long | 136) Phan-Ngọc-Long | 137) Ngô-Văn-Long | 138) Trần-Văn-Long | 139) Ngô-Ngọc-Luật | 140) Lê-Trọng-Lực | 141) Trần-Văn-Lung | 142) Hà-Văn-Lượm | 143) Ðoàn-Hữu-Lượng | 144) Phạm-Ðăng-Lương | 145) Vũ-Hữu-Lý | 146) Phan-Văn-Minh | 147) Sâm-Hồng-Minh | 148) Nguyễn-Văn-Mười | 149) Lương-Quang-Mỹ | 150) Ngô-Hạnh-Nam | 151) Nguyễn-Hữu-Nam | 152) Nguyễn-Văn-Nam | 153) Trần-Văn-Nam | 154) Lương-Văn-Năng | 155) Nguyễn-Kỳ-Tuấn-Ngọc | 156) Nguyễn-Văn-Nhẩn | 157) Ngô-Bá-Nhẩn | 158) Mai-Nho | 159) Nguyễn-Văn-Như | 160) Ðinh-Minh-Nhuận | 161) Ngô-Xuân-Ninh | 162) Lưu-Văn-Nở | 163) Nguyễn-Ðình-Noa | 164) Mai-Ngọc-Oanh | 165) Nguyễn-Duy-Phiên | 166) Vương-Thế-Phiệt | 167) Dương-Xuân-Phong | 168) Huỳnh-Phú | 169) Ðỗ-Văn-Phú | 170) Võ-Công-Phúc | 171) Lê-Phụng | 172) Mai-Kim-Phụng | 173) Trần-Ðông-Phước | 174) Nguyễn-Công-Phương | 175) Huỳnh-Minh-Quang | 176) Lưu-Ngọc-Quang | 177) Nguyễn-Minh-Quan | 178) Nguyễn-Chí-Quốc | 179) Trương-Ðình-Quí | 180) Nguyễn-Văn-Quý | 181) Ðặng-Ngọc-Quỳnh | 182) Nguyễn-Văn-Sáng | 183) Võ-Uyên-Sao | 184) Huỳnh-Ngọc-Sơn | 185) Phan-Xuân-Sơn | 186) Ðoàn-Viết-Sơn | 187) Nguyễn-Văn-Sơn | 188) Ðỗ-Văn-Sứ | 189) Vũ-Văn-Sức | 190) Huỳnh-Văn-Tài | 191) Lê-Văn-Tài | 192) Bùi-Văn-Tâm | 193) Ðàm-Thanh-Tâm | 194) Nguyễn-Chánh-Tâm | 195) Nguyễn-Văn-Tâm | 196) Nguyễn-Hùng-Tâm | 197) Lê-Ðắc-Tân | 198) Nguyễn-Ðình-Tha | 199) Tôn-Thất-Thái | 200) Ðinh-Ðức-Thắng | 201) Nguyễn-Văn-Thắng | 202) Cung-Vĩnh-Thành | 203) Ðặng-Công-Thành | 204) Dương-Văn-Thành | 205) Lê-Văn-Thạnh | 206) Lê-Văn-Thảnh | 207) Nguyễn-Ðức-Thảo | 208) Trần-Xuân-Thảo | 209) Ðinh-Phú-Thịnh | 210) Ðỗ-Quang-Tiếng | 211) Nguyễn-Lập-Thành | 212) Nguyễn-Trọng-Thành | 213) Tôn-Long-Thạnh | 214) Dương-Quang-Thời | 215) Nguyễn-Ðình-Thống | 216) Nguyễn-Trung-Thành | 217) Phạm-Văn-Thì | 218) Nguyễn-Hữu-Thiện | 219) Vũ-Ðức-Thiều | 220) Nguyễn-Văn-Thước | 221) Lê-Văn-Thụy | 222) Phạm-Ngọc-Tiến | 223) Nguyễn-Ðình-Tiến | 224) Trần-Duy-Tín | 225) Kha-Tử-Tiếp | 226) Nguyễn-Kế-Toàn | 227) Nguyễn-Quang-Toàn | 228) Nhan-Thanh-Toàn | 229) Ðỗ-Thế-Trác | 230) Nguyễn-Thế-Trạch | 231) Ðoàn-Hữu-Trí | 232) Nguyễn-Minh-Trí | 233) Trần-Ðình-Triết | 234) Trần-Văn-Triết | 235) Lê-Quang-Trinh | 236) Lê-Văn-Trừ | 237) Ngô-Nguyên-Trực | 238) Vũ-Huy-Tự | 239) Lữ-Anh-Tuấn | 240) Bùi-Lục-Tùng | 241) Dương-Thiệu-Tùng | 242) Bùi-Trịnh-Tường | 243) Ðặng-Tuyên | 244) Võ-Văn-Vân | 245) Nguyễn-Văn-Vang | 244) Ðỗ-Thanh-Vẽ | 247) Ðỗ-Duy-Vy | 248) Ðỗ-Ngọc-Viêm | 249) Vĩnh-Viễn | 250) Hồ-Ái-Việt | 251) Trần-Việt | 252) Ngô-Văn-Vũ | 253) Phạm-Nghiã-Vụ | 254) Hồ-Văn-Xách | 255) Nguyễn-Văn-Xê | 256) Bạch-Xuân | 257) Nguyễn-Phùng-Xuân | 258) Nguyễn-Văn-Xuân | 259) Trần-Xuân | 260) Châu-Phút-Yên | 261) Nguyễn-Văn-Yên |
Publié le 15/12/2006 à 20:40
Par haiquan
- Khóa 21: Ðệ Nhị Nhân-Mã Tổng số có 269 Sinh-Viên gồm 135 ngành Chỉ-Huy và 134 ngành Cơ-Khí. Thời-gian thụ-huấn 1 năm, nhập trường ngày 04 tháng 03 năm 1970. Mãn khóa vào ngày 20 tháng 03 năm 1971 với cấp bậc Chuẩn-Uý. Sau một năm thực-tập OJT sẽ mang cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Phạm-Ðức-Lai. Thủ-Khoa Cơ-Khí là Lê-Tất-Chánh.
Danh-Sách Khoá 21: 1) Nguyễn-Ngọc-A | 2) Trịnh- A | 3) Ðào-Vĩnh-An | 4) Trần-Trọng-An | 5) Tôn-Thất-Án | 6) Nguyễn-Hoàng-Anh | 7) Trần-Anh | 8) Võ-Văn-Anh | 9) Võ-Triệu-Ba | 10) Phan-Văn-Bắc | 11) Ðặng-Duy-Bảo | 12) Lê-Ðăng-Bảo | 13) Nguyễn-Văn-Báu | 14) Lê-Văn-Be | 15) Nguyễn-Hoàng-Be | 16) Trần-Ðăng-Bé | 17) Trang-Văn-Bé | 17) Phù-Hoà-Ben | 19) Trần-Văn-Bình | 20) Bùi-Văn-Bửu | 21) Nguyễn-Văn-Cách | 22) Ðỗ-Hữu-Cảnh | 23) Phan-Văn-Các | 24) Võ-Chôm | 25) Lê-Tất-Chánh ( Thủ-Khoa CK ) | 26) Nguyễn-Văn-Châu | 27) Võ-Khắc-Chiêm | 28) Phạm-Hùng-Chiến | 29) Nguyễn-Ngọc-Chiểu | 30) Trần-Ngọc-Chiểu | 31) Nguyễn-Xuân-Chinh | 32) Ðỗ-Văn-Chương | 33) Huỳnh-Châu-Công | 34) Hoàng-Trọng-Cường | 35) Mai-Tứ-Cường | 36) Nguyễn-Thiết-Cường | 37) Trần-Mạnh-Cường | 38) Hồ-Công-Cững | 39) Nguyễn-Văn-Dân | 40) Phạm-Tấn-Ðạt | 41) Hà-Ngọc-Ðệ | 42) Lê-Ngọc-Ðệ | 43) Phạm-Văn-Ðốc | 44) Nguyễn-Quang-Ðiệp | 45) Nguyễn-Diệt | 46) Huỳnh-Xuân-Dinh | 47) Huỳnh-Văn-Dự | 48) Phạm-Ðình-Ðức | 49) Phạm-Văn-Ðức | 50) Lâm-Văn-Ðô | 51) Ðỗ-Ðoan | 52) Võ-Văn-Ðoàn | 53) Phạm-Anh-Ðông | 54) Ðặng-Văn Dư | 55) Nguyễn-Ðược | 56) Nguyễn-Văn-Ðượm | 57) Nguyễn-Văn-Dũng | 58) Tôn-Thất-Dũng | 59) Nguyễn-Duy | 60) Nguyễn-Ngọc-Dzao | 61) Nguyễn-Trung-Gãu | 62) Ðặng-Văn-Giản | 63) Phạm-Văn-Giai | 64) Nguyễn-Tấn-Hà | 65) Võ-Văn-Hà | 66) Nguyễn-Thanh-Hải | 67) Phan-Ngọc-Hân | 68) Nguyễn-Hữu-Hạnh | 69) Nguyễn-Hạnh | 70) Lê-Nguyên-Hảo | 71) Huỳnh-Trung-Hiếu | 72) Dương-Ðức-Hiền | 73) Nguyễn-Văn-Hiền | 74) Hồ-Văn-Hòa | 75) Huỳnh-Cộng-Hòa | 76) Võ-Hoà | 77) Huỳnh-Hùng-Hoàng | 78) Phạm-Thúc-Hoàng | 79) Trần-Văn-Hoàng | 80) Nguyễn-Văn-Hoành | 81) Nguyễn-Hoạt | 82) Lê-Công-Hội | 83) Nguyễn-Qúy-Hội | 84) Nguyễn-Trí-Hồng ( K 19 học lại ) | 85) Nguyễn-Hồng | 86) Phó-Phước-Hồng | 87) Thái-Văn-Hồng | 88) Trần-Thanh-Hồng | 89) Bùi-Quốc-Hung | 90) Ðặng-Tiến-Hung | 91) Lâm-Hưng | 92) Nguyễn-Văn-Hưng | 93) Trần-Ðình-Hùng | 94) Ðỗ-Mạnh-Hùng | 95) Ngô-Thanh-Hùng | 96) Nguyễn-Hoài-Hùng | 97) Phạm-Công-Hùng | 98) Trần-Viết-Hùng | 99) Cao-Bích-Quốc-Huy | 100) Ngô-Hương | 101) Nguyễn-Sỉ-Hy | 102) Lê-Văn-Khá | 103) Phạm-Văn-Khanh | 104) Huỳnh-Tấn-Khen | 105) Lâm-Thanh-Khiết | 106) Phạm-Khắc-Khiêm | 107) Lê-Văn-Khoái | 108) Vương-Văn-Khôi | 109) Lâm-Tấn-Khương | 110) Lý-Thuận-Kỳ | 111) Nguyễn-Anh-Kỳ | 112) Vương-Anh-Kiệt | 113) Ðinh-Văn-Kính | 114) Nguyễn-Văn-Kính | 115) Ðoàn-Văn-Lập | 116) Nguyễn-Văn-Lập | 117) Phạm-Ðức-Lai ( Thủ-Khoa ) | 118) Võ-Văn-Lâm | 119) Lương-Nguyên-Lân | 120) Phan-Văn-Lân | 121) Nguyễn-Kỳ-Lăng | 122) Lê-Văn-Liễu | 123) Lê-Văn-Liêm | 124) Nguyễn-Văn-Lực | 125) Nguyễn-Tiến-Lực | 126) Trần-Văn-Lựu | 127) Dương-Thành-Long | 128) Nguyễn-Bùi-Thăng-Long | 129) Hoàng-Ngọc-Lược | 130) Võ-Văn-Lựu | 131) Nguyễn-Ðức-Lý | 132) Nguyễn-Văn-Lý | 133) Dương-Ngọc-Lợi | 134) Nguyễn-Ðức-Lợi | 135) Vĩnh-Lợi | 136) Nguyễn-Tuấn-Mãnh | 137) Lê-Văn-Minh | 138) Lê-Văn-Minh ( T ) | 139) Nguyễn-Hữu-Minh | 140) Trần-Quang-Minh | 141) Nguyễn-Ngọc-Mục | 142) Nguyễn-Văn-Mông | 143) Lưu-Văn-Mười | 144) Nguyễn-Kim-Hoàng-Mỹ | 145) Vũ-Ngô-Mỹ | 146) Trần-Văn-Năm | 147) Vĩnh-Ðại-Nam | 148) Ðỗ-Cao-Năm | 149) Nguyễn-Văn-Năm | 150) Ðoàn-Cảnh-Nga | 151) Ngô-Quang-Nghi | 152) Nguyễn-Thanh-Nghiã | 153) Phạm-Văn-Ngố | 154) Huỳnh-Văn-Trung-Nguyên | 155) Nguyễn-Văn-Nguyên | 156) Trần-Kim-Ngọc | 157) Thiều-Ðăng-Nhớ | 158) Lê-Thành-Nhân | 159) Ðỗ-Ngọc-Nhẫn | 160) Hồ-Văn-Nhỏ | 161) Phu-Nỉ | 162) Lê-Văn-Nước | 163) Lê-Ðức-Phan | 164) Huỳnh-Văn-Phát | 165) Lu-Khả-Phát | 166) Võ-Thành-Phố | 167) Lê-Ðăng-Phương | 168) Nguyễn-Túy-Phượng | 169) Trần-Ðăng-Phương | 170) Ðặng-Hữu-Phước | 171) Nguyễn-Văn-Phước | 172) Nguyễn-Văn-Phước | 173) Trần-Dụng-Phước | 174) Ðặng-Ðình-Phú | 175) Lê-Văn-Phú | 176) Lê-Kiều-Phú | 177) Nguyễn-Minh-Quân | 178) Văn-Công-Quân | 179) Trần-Văn-Quang | 180) Tạ-Quang | 181) Ðặng-Quí | 182) Nguyễn-Viết-Quí | 183) Huỳnh-Phú-Quốc | 184) Nguyễn-Quốc | 185) Nguyễn-Ðình-Quí | 186) Phạm-Ngọc-Quỳnh | 187) Lê-Văn-Sang | 188) Nguyễn-Văn-Sáng | 189) Nguyễn-Ngọc-Sang ( CK ) | 190) Nguyễn-Văn-Sáng ( TÐ1. CK ) | 191) Huỳnh-Sanh | 192) Ðinh-Sao | 193) Nguyễn-Siêng | 194) Nguyễn-Văn-Sinh | 195) Cao-Hữu-Siú | 196) Bùi-Sơn | 197) Ðặng-Mậu-Sơn | 198) Dương-Kim-Sơn | 199) Huỳnh-Ngọc-Sơn | 200) Lê-Hoành-Sơn | 201) Nguyễn-Thành-Sơn | 202) Văn-Công-Lam-Sơn | 203) Võ-Cao-Sơn | 204) Trần-Bá-Sữu | 205) Tôn-Hữu-Tài | 206) Võ-Tài | 207) Nguyễn-Minh Tâm ( E ) | 208) Nguyễn-Minh-Tâm | 209) Phạm-Minh-Tâm | 210) Ngô-Văn-Tân | 211) Võ-Tánh | 212) Trần-Văn-Tập | 213) Huỳnh-Văn-Thạch | 214) Huỳnh-Văn-Thắng | 215) Nguyễn-Hữu-Thắng | 216) Võ-Văn-Thắng | 217) Cao-Trọng-Thẩm | 218) Hoàng-Công-Thành | 219) Kim-Ngọc-Thành | 220) Ngô-Chí-Thành | 221) Nguyễn-Công-Thành | 222) Lai-Vĩnh-Thành | 223) Phan-Chí-Thiện | 224) Nguyễn-Văn-Thiệu | 225) Trần-Văn-Thiện | 226) Lê-Tấn-Thịnh | 227) Châu-Văn-Thông | 228) Huỳnh-Văn-Thông | 229) Nguyễn-Văn-Thu | 230) Trần-Trọng-Thu | 231) Hoàng-Xuân-Thủy | 232) Lê-Tường-Thọ | 233) Nguyễn-Lộc-Thọ | 234) Lâm-Quang-Tiếng | 235) Trương-Quang-Tiếp | 236) Phạm-Văn-Tố | 237) Huỳnh-Phương-Toàn | 238) Trần-Văn-Tồn | 239) Trần-Bá-Tòng | 240) Nguyễn-Trân | 241) Nguyễn-Văn-Trao | 242) Ðoàn-Hữu-Trí | 243) Huỳnh-Minh-Trí | 244) Phan-Quốc-Trinh | 245) Nguyễn-Ðình-Trực | 246) Lê-Văn-Tư | 247) Hoàng-Trọng-Tuấn | 248) Nguyễn-Hữu-Tuấn | 249) Trần-Văn-Tuấn | 250) Trần-Anh-Tuấn | 251) Trần-Thanh-Tuyền | 252) Lý-Tỷ | 253) Ngô-Ðình-Ty. | 254) Võ-Văn-Tý | 255) Huỳnh-Bá-Vạn | 256) Lương-Văn-Vân | 257) Nguyễn-Thanh-Vân | 258) Nguyễn-Tấn-Vẹn | 259) Bùi-Khắc-Vi | 260) Lê-Mạnh-Việt | 261) Nguyễn-Cường-Việt | 262) Nguyễn-Văn-Việt | 263) Trần-Văn-Việt | 264) Nguyễn-Thế-Vinh | 265) Lê-Quang-Thu-Võ | 266) Nguyễn-Xao | 267) Trịnh-Xí | 268) Huỳnh-Ngọc-Xướng | 269) Văn-Yn | | Khóa 22: Ðệ Nhị Nam Dương
Tổng số có 248 Sinh-Viên gồm 124 ngành Chỉ-Huy và 124 ngành Cơ-Khí. Nhập trường tháng 09 năm 1970, thời gian thụ-huấn 1 năm. Mãn khóa ngày 11 tháng 09 năm 1971 với cấp-bậc Chuẩn-Uý. Sau một năm thực-tập OJT sẽ mang cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Nguyễn-Tấn-Khải. Thủ-Khoa ngành Cơ-Khí là Nguyễn-Thanh. Danh-Sách Khoá 22: 1) Bùi-Văn-Ái | 2) Phạm-Hồng-Ân | 3) Trương-Công-Ân | 4) Vũ-Ðình-Ánh | 5) Hồ-Ngọc-Bá | 6) Ðinh-Kim-Bản | 7) Vũ-Văn-Bạn | 8) Vũ-Ðình-Bân | 9) Trần-Văn-Bính | 10) Trịnh-Văn-Bé | 11) Tạ-Thái-Bình | 12) Nguyễn-Quang-Bình | 13) Lê-Quang-Bình | 14) Phạm-Thanh-Bình | 15) Nguyễn-Văn-Bờ | 16) Nguyễn-Văn-Bé | 17) Trần-Văn-Bổn | 18) Lý-Văn-Bổn | 19) Trần-Ngọc-Bích | 20) Nguyễn-Hoàng-Bích | 21) Ðinh-Tấn-Bửu | 22) Vũ-Ðức-Cương | 23) Huỳnh-Trung-Chánh | 24) Ðinh-Văn-Chánh | 25) Hồ-Quang-Chánh | 26)Nguyễn-Văn-Châu | 27) Phạm-Ðức-Cường | 28) Nguyễn-Quang-Công | 29) Bùi-Chim | 30) Võ-Minh-Châu | 31) Nguyễn-Thành-Chung | 32) Vũ-Thế-Chương | 33) Trương-Văn-Chỉ | 34) Trà-Văn-Có | 35) Nguyễn-Chí-Công | 36) Nguyễn-Ngọc-Cẩn | 37) Thái-Văn-Danh | 38) Từ-Trí-Dũng | 39) Nguyễn-Ðình-Dũng | 40) Ngô-Quang-Diệu | 41) Ðỗ-Trí-Dũng | 42) Phạm-Ngọc-Diệp | 43) Nguyễn-Ngọc-Dân | 44) Lý-Dũng | 45) Bùi-Văn-Dân | 46) Nguyễn-Mạnh-Ðạt | 47) Nguyễn-Kim-Ðạo | 48) Nguyễn-Văn-Ðình | 49) Nguyễn-Trung-Ðức | 50) Phạm-Tấn-Ðức | 51) Phan-Tấn-Ðức | 52) Lê-Văn-Ðơ | 53) Bạch-Minh-Ðoàn | 54) Tạ-Trung-Ðoàn | 55) Nguyễn-Gan | 56) Nguyễn-Thương-Gia | 57) Lý-Văn-Giáo | 58) Trần-Tiể-Gián | 59) Châu-Văn-Hải | 60) Phạm-Sơn-Hải | 61) Ðặng-Hai | 62) Ðặng-Hoàng-Hạnh | 63) Bùi-Trần-Hải | 64) Hoàng-Thế-Hải | 65) Lai-Văn-Hảo | 66) Tống-Phước-Hoà | 67) Phạm-Trọng-Hoàng | 68) Nguyễn-Văn-Hoàng | 69) Lâm-Văn-Hoàng | 70) Nguyễn-Văn-Hàu | 71) Ðào-Quốc-Hiển | 72) Trần-Văn-Hơn | 73) Hồ-Ðinh-Hoát | 74) Phan-Tấn-Hiệp | 75) Bùi-Văn-Hiệp | 76) Nguyễn-Hữu-Hiệp | 77) Trần-Chí-Hiếu | 78) Nguyễn-Trọng-Hiền | 79) Lê-Minh-Hiền | 80) Huỳnh-Văn-Hoàng | 81) Lê-Thạch-Hùng | 82) Dương-Học | 83) Nguyễn-Văn-Hiếu | 84) Trần-Kiều-Hiền | 85) Trần-Văn-Hiệp | 86) Nguyễn-Trung-Hiếu | 87) Trần-Minh-Hiền | 88) Nguyễn-Hòa | 89) Tạ-hội | 90) Nguyễn-Trọng-Hưng | 91) Ðỗ-Văn-Huấn | 92) Lâm-Quang-Hùng | 93) Nguyễn-Huệ | 94) Ðoàn-Văn-Huy | 95) Ðỗ-Phi-hùng | 96) Phạm-Viết-Hùng | 97) Ðặng-Văn-Huệ | 98) Nguyễn-Gia-Hưng | 99) Nguyễn-Minh-Khai | 100) Nguyễn-Tấn-Khải ( Thủ-Khoa ) | 101) Châu-Văn-Khảm | 102) Trần-Văn-Khai | 103) Lê-Ðăng-Khoa | 104) Nguyễn-Minh-Khai | 105) Trần-Hoàng-Kiếm | 106) Le-Văn-Khiêm | 107) Tôn-Thất-Quỳnh-Kiểm | 108) Lê-Bách-Khoa | 109) Nguyễn-Lâm | 110) Nguyễn-Súy-Lãm | 111) Lê-Thanh-Lãng | 112) Nguyễn-Mậu-Lãng | 113) Nguyễn-Lâm | 114) Phan-Như-Lê | 115) Phan-Ðình-Lương | 116) Hồ-Thanh-Liêm | 117) Ðổ-Văn-Liêm | 118) Vũ-Thanh-Liêm | 119) Nguyễn-Quang-Lùng | 120) Nguyễn-Thành-Lý | 121) Trương-Nhào-Mạ | 122) Ðào-Văn-Mạnh | 123) Phạm-Ngọc-Mạo | 124) Bùi-Văn-Minh | 125) Ðoàn-Văn-Minh | 126) Ngô-Văn-Minh | 127) Trần-Trịnh-Minh | 128) Phan-Công-Minh | 129) Tống-Anh-Minh | 130) Nguyễn-Thái-Minh | 131) Lương-Minh-Mới | 132) Huỳnh-Viết-Nam | 133) Hồ-Văn-Năm | 134) Cao-Nhang | 135)Nguyễn-Văn-Ngoạn | 136) Ðinh-Viết-Nhân | 137) Nguyễn-Văn-Nho | 138) Phùng-Hữu-Nghiã | 139) Giáp-Chí-Nghiã | 140) Trần-Văn-Nên | 141) Châu-Hữu-Nhơn | 142) Võ-Như-Nhu | 143) Nguyễn-Thành-Nhơn | 144) Lý-Văn-Nghiã | 145) Lê-Văn-Nghiệp | 146) Nguyễn-Văn-Ngọt | 147) Võ-Như-Nhu | 148) Nguyễn-Kim-Ngọc | 147) Nguyễn-Văn-Ngọc | 150) Trần-Văn-Ngọc | 151) Trương-Văn-Nghiêm | 152) Bùi-Thế-Nguyên | 153) Trần-Văn-Ở | 154) Nguyễn-Hữu-Phan | 155) Mai-Phát | 156) Nguyễn-Văn-Phấn | 157) Trương-Ðình-Phúc | 158) Vũ-Duy-Phúc | 159) Lương-Văn-Phố | 160) Nguyễn-Văn-Phước | 161) Phạm-Hữu-Phước | 162) Lê-Ðình-Phồn | 163) Nguyễn-Phong | 164) Nguyễn-Hữu-Phương | 165) Trần-Công-Quang | 166) Nguyễn-Xuân-Quang | 167) Võ-Bằng-Quang | 168) Phạm-Ngọc-Quất | 169) Võ-Minh-Quân | 170) Lê-Phước-Quyền | 171) Phạm-Nguyễn-Cẩm-Sa | 172) Cao-Văn-Sáu | 173) Ðỗ-Văn-Sâm | 174) Ðặng-Văn-Sâm | 175) Huỳnh-Thạch-Sơn | 176) Ðỗ-Thành-Sơn | 177) Nguyễn-Ngọc-Sơn | 178) Nguyễn-Hồng-Sự | 179) Huỳnh-Công-Tánh | 180) Phan-Thiên-Tạo | 181) Lê-Công-Tấn | 182) Nguyễn-Tạo | 183) Ðặng-Thành-Tâm | 184) Nguyễn-Trung-Tâm | 185) Ðỗ-Thành-Tâm | 186) Nguyễn-Phước-Tấn | 187) Lê-Thành-Tấn | 188) Nguyễn-Thành-Tấn | 189) Trần-Tấn | 190) Phạm-Duy-Tân | 191) Hà-Hớn-Tinh | 192) Ðỗ-Kim-Tính | 193) Hồ-Thám | 194) Hứa-Chiến-Thắng | 195) Ðồng-Thắng | 196) Ðỗ-Văn-Thắng | 197) Phạm-Phương-Thảo | 198) Nguyễn-Ngọc-Thạch | 199) Nguyễn-Ngọc-Thạch | 200) Nguyễn-Hữu-Thành | 201) Nguyễn-Văn-Thành | 202) Lê-Thành | 203) Huỳnh-Kim-Thanh | 204) Phan-Văn-Thanh | 205) Nguyễn-Thanh ( Thủ-Khoa CK ) | 206) Võ-Ðại-Thắng | 207) Ngô-Văn-Thắng | 208) Trần-Văn-Thế | 209) Nguyễn-Hữu-Thiện | 210) Nguyễn-Văn-Thiệu | 211) Lê-Bá-Thoại | 212) Nguyễn-Văn-Thông | 213) Nguyễn-Trung-Thu | 214) Ðỗ-Thế-Thường | 215) Trần-Ðình-Thủy | 216) Ðỗ-Như-Thức | 217) Phùng-Văn-Tiến | 218) Nguyễn-Hữu-Tòng | 219) Mai-Văn-Tra | 220) Nguyễn-Ðình-Trang | 221) Huỳnh-Ngọc-Trang | 222) Hoàng-Thông-Trí | 223) Nguyễn-Văn-Trọng | 224) Nguyễn-Ðăng-Trơn | 225) Phan-Thành-Trung | 226) Trần-Văn-Trung | 227) Nguyễn-Truyền | 228) Liểu-Thiên-Trường | 229) Vĩnh-Tu | 230) Trà-Văn-Tú | 231) Lê-Ðức-Tuấn | 232) Nguyễn-Văn-Tuấn | 233) Ðỗ-Ðình-Túy | 234) Võ-Tư | 235) Trần-Tưởng | 236) Lê-Văn-Tường | 237) Nguyễn-Anh-Tuấn | 238) Nguyễn-Văn-Tuệ | 239) Nguyễn-Văn-Ty | 240) Lê-Văn-Út | 241) Nguyễn-Văn-Vàng | 242) Trần-Thanh-Vân | 243) Nguyễn-Ðắc-Vinh | 244) TRình-Tấn-Viễn | 245) Nguyễn-Ðình-Vĩnh | 246) Nguyễn-Văn-Vy | 247) Trần-Quang-Xuân | 248) Ðặng-Văn-Xê |
Publié le 15/12/2006 à 20:37
Par haiquan
Khóa 23: Ðệ Nhị Bảo-Bình Tổng số có 282 Sinh-Viên gồm 140 ngành Chỉ-Huy và 140 ngành Cơ-Khí, có 2 người bị chết trong thời-gian đầu đó là Sinh-Viên Lưu-Tuấn-Anh và Nguyễn-Ngọc-Nghị. Nhập trường ngày 14 tháng 4 năm 1971, thời gian thụ-huấn 1 năm. Ðây là khóa cuối trong chương trình ACTOV kể cả các khóa OCS Trần-Hưng-Ðạo tại Hoa-Kỳ cũng đến khoá 12 là chấm dứt. Mãn khóa ngày 15 tháng 04 năm 1972 với cấp-bậc Chuẩn-Uý. Sau một năm thực-tập OJT sẽ mang cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Nguyễn-Công-Minh, Thủ-Khoa ngành Cơ-Khí là Nguyễn-Thế-Hùng. Danh-Sách Khoá 23:
1) Huỳnh-Văn-Ái | 2) Mai-Văn-An | 3) Trần-Văn-An | 4) Phùng-Kim-Anh | 5) Lưu-Tuấn-Anh | 6) Ðào-Duy-Ánh | 7) Nguyễn-Quang-Ánh | 8) Trịnh-Thành Ấn | 9) Trần-Văn-Ba | 10) Trần-Ngọc-Bảo | 11) Nguyễn-Quốc-Báo | 12) Hoàng-Kim-Bắc | 13) Phạm-Hữu-Bình | 14) Nguyễn-Binh | 15) Trần-Thái-Bình | 16) Huỳnh-Ngọc-Bửu | 17) Võ-Văn-Ca | 18) Nguyễn-Ngọc-Cận | 19) Ðinh-Hoàng-Cảnh | 20) Chu-Thiện-Cầu | 21) Nguyễn-Ðức-Châu | 22) Nguyên-Văn-Châu | 23) Nguyễn-Văn-Chánh | 24) Nguyễn-Bá-Chiến | 25) Huỳnh-Văn-Chiên | 26) Nguyễn-Văn-Chính | 27) Lê-Phước-Chỉnh | 28) Nguyễn-Công-Chức | 29) Nguyễn-Văn-Chủ | 30) Trần-Văn-Chuyển | 31) Thái-Kiếm-Cơ | 32) Lê-Thành-Công | 33) Nguyễn-Ðình-Cư | 34) Nguyễn-Văn-Cư | 35) Châu-Phúc-Chương | 36) Trần-Mạnh-Cường | 37) Trương-Văn-Dần | 38) Phan-Thành-Danh | 39) Phạm-Văn-Ðài | 40) Ðào-Trọng-Ðạt | 41) Lê-Phát-Ðạt | 42) Nguyễn-Thanh-Ðằng | 43) Trần-Ngọc-Ðiệp | 44) Lý-Hữu-Ðiền | 45) Vũ-Lê-Ðiển | 46) Lương-Văn-Ðính | 47) Lê-Minh-Ðoàn | 48) Nguyễn-Văn-Ðôn | 49) Nguyễn-Văn-Ðông | 50) Trần-Duệ | 51) Nguyễn-Quang-Ðăng | 52) Trần-Văn-Ðông | 53) Lê-Kiến-Ðức | 54) Trần-Hữu-Ðức | 55) Trần-Chí-Ðức | 56) Lê-Vĩnh-Ðức | 57) Nguyễn-Văn-Ðược | 58) Nguyễn-Hữu-Em | 59) Trương-Bửu-Giám | 60) Nguyễn-Văn-Giàu | 61) Nguyễn-Giỏi | 62) Hoàng-Minh-Giao | 63) Lâm-Cự-Giảng | 64) Dương-Văn-Gõ | 65) Trương-Diên-Hà | 66) Trần-Văn-Hai | 67) Diệp-Năng-Hải | 68) Lê-Hải | 69) Nguyễn-Thanh-Hải | 70) Trương-Diên-Hải | 71) Trương-Minh-Hải | 72) Nguyễn-Hữu-Hạnh | 73) Lê-Hiếu-Hạnh | 74) Lê-Xuân-Hảo | 75) Nguyễn-Hữu-Hảo | 76) Liễu-Văn-Hỉ | 77) Lương-Văn-Hiền | 78) Nguyễn-Quang-Hiển | 79) Lê-Quang-Hiển | 80) Phạm-Hiền | 81) Trần-Khác-Hiểu | 82) Châu-Ðức-Hiếu | 83) Lê-Minh-Hiếu | 84) Trần-Quốc-Hiệp | 85) Phan-Trọng-Hiệp | 86) Nguyễn-Hoà | 87) Trần-Trọng-Hoàng | 88) Trương-Văn-Hoàng | 89) Phạm-Hoàng | 90) Võ-Mai-Hoàng | 91) Trần-Minh-Hoàng | 92) Trịnh-Hoè | 93) Lê-Xuân-Hoài | 94) Trương-Tiến-Hổ | 95) Nguyễn-Hòi | 96) Nguyễn-Văn-Hòi | 97) Trần-Ngọc-Hồng | 98) Nguyễn-Ðình-Hợp | 99) Tôn-Văn-Huệ | 100) Ngô-Việt-Hùng | 101) Nguyễn-Thế-Hùng (Thủ-Khoa CK ) | 102) Trương-Vĩnh-Hùng | 103) Nguyễn-Phi-Hùng | 104) Nguyễn-Việt-Hùng | 105) Nguyễn-Văn-Huyến | 106) Hồ-Tấn-Hưng | 107) Nguyễn-Văn-Hưu | 108) Phan-Thế-Hữu | 109) Trần-Quang-Hy | 110) Ðinh-Ðức-Kha | 111) Trần-Quốc-Khanh | 112) Trần-Quốc-Khánh | 113) Tạ-Ðình-Khang | 114) Nguyễn-Hữu-Khôi | 115) Phạm-Văn-Khuông | 116) Nguyễn-Ðình-Khuyến | 117) Võ-Anh-Kiệt | 118) Nguyễn-Văn-Kỳ | 119) Nguyễn-Văn-Kỹ | 120) Ngô-Lâm | 121) Trương-Văn-Lâm | 122) Nguyễn-Hữu-Lãng | 123) Nguyễn-Tấn-Lập | 124) Ngô-Ðình-Lệnh | 125) Võ-Văn-Lèo | 126) Trần-Văn-Liêm | 127) Nguyễn-Văn-Liệu | 128) Nguyễn-Ðức-Linh | 129) Trần-Kế-Lộc | 130) Nguyễn-Thiện-Lộc | 131) Nguyễn-Vĩnh-Lộc | 132) Tôn-Thất-Lợi | 133) Ðặng-Khánh-Long | 134) Vũ-Long | 135) Huỳnh-Ngọc-Luân | 136) Phạm-Phước-Lương | 137) Trần-Văn-Lượng | 138) Ðồng-Văn-Lý | 139) Võ-Văn-Lý | 140) Phạm-Văn-Mai | 141) Nguyễn-Công-Minh ( Thủ-Khoa ) | 142) Nguyễn-Hoàng-Minh | 143) Nguyễn-Trung-Minh | 144) Lai-Ðăng-Minh | 145) Trần-Cao-Minh | 146) Trần-Ngọc-Minh | 147) Nguyễn-Thanh-Minh | 148) Ðặng-Hắng-Minh | 149) Mạnh-Văn-Mười | 150) Lê-Mỹ | 151) Võ-Văn-Mỹ | 152) Cao-Thành-Năm | 153) Trần-Văn Năm | 154) Lý-Văn-Năm | 155) Phan-Văn-Năm | 156) Nguyễn-Nhân | 157) Trần-Thanh-Nghị | 158) Nguyễn-Ngọc-Nghị | 159) Nguyễn-Văn-Nghỉ | 160) Hồ-Hữu-Nghiã | 161) Nguyễn-Văn-Nghiã | 162) Võ-Hiếu-Nghiã | 163) Trịnh-Xuân-Ngọc | 164) Lê-Văn-Nhơn | 165) Nguyễn-Hoàng-Nguyên | 166) Võ-Như-Nguyên | 167) Trương-Nguyện | 168) Trương-Vĩnh-Ninh | 169) Ðặng-Văn-Nổ | 170) Nguyễn-Nuôi | 171) Vũ-Việt-Phong | 172) Nguyễn-Phong | 173) Nguyễn-Văn-Phong | 174) Lê-Thanh-Phong | 175) Hoàng-Phú | 176) Nguyễn-Văn-Phúc | 177) Trần-Ðại-Phúc | 178) Lê-Ðình-Phụng | 179) Ðặng-Hữu-Phước | 180) Huỳnh-Ðông-Phước | 181) Nguyễn-Văn-Phước | 182) Võ-Hữu-Phước | 183) Ðỗ-Hữu-Phước | 184) Huỳnh-Ðắc-Phước | 185) Trần-Kỳ-Phước | 186) Hoàng-Văn-Phương | 187) Nguyễn-Ðình-Quang | 188) Phan-Quãng | 189) Nguyễn-Văn-Quý | 190) Trần-Ngọc-Sáng | 191) Huỳnh-Văn-Sáu | 192) Nguyễn-Văn-Rớt | 193) Lê-Thiện-Sĩ | 194) Nguyễn-Thành-Sơn | 195) Dương-Văn-Sơn | 196) Trần-Ngọc-Sơn | 197) Dương-Văn-Tân | 198) Cao-Minh-Tân | 199) Huỳnh-Văn-Tân | 200) Nguyễn-Văn-Tân | 201) Huỳnh-Công-Tâm | 202) Trần-Minh-Tâm | 203) Khưu-Trinh-Thạch | 204) Trần-Văn-Thạch | 205) Lê-Bá-Thạch | 206) Võ-Duy-Thanh | 207) Hoàng-Minh-Thắng | 208) Lê-Công-Thanh | 209) Trần-Thanh | 210) Hoàng-Văn-Thành | 211) Nguyễn-Văn-Thành | 210) Trịnh-Ngọc-Thành | 213) Ðặng-Văn-Thành | 214) Trần-Ngọc-Thành | 215) Lê-Quang-Thắng | 216) Phạm-Thế-Thảnh | 217) Lê-Ngọc-Thành | 218) Nguyễn-Văn-Thắm | 219) Nguyễn-Trường-Thế | 220) Trần-Văn-Thi | 221) Khổng-Hữu-Thích | 222) Nguyễn-Văn-Thiếu | 223) Võ-Văn-Thiện | 224) Nguyễn-Phước-Thiện | 225) Cao-Lương-Thiên | 226) Nguyễn-Ðức-Thịnh | 227) Nguyễn-Văn-Thôn | 228) Nguyễn-Văn-Thông | 229) Vũ-Ðức-Thông | 230) Tạ-Quang-Thông | 231) Hồ-Minh-Thông | 232) Ðỗ-Thống | 233) Huỳnh-Kim-Thuận | 234) Vũ-Văn-Thức | 235) Trương-Minh-Thừa | 236) Nguyễn-Thương | 237) Nguyễn-Văn-Thưởng | 238) Lai-Kiêm-Thủy | 239) Nguyễn-Văn-Thùy | 240) Hàn-Thụy-Tiến | 241) Nguyễn-Duy-Tiên | 242) Huỳnh-Trung-Tín | 243) Trương-Hữu-Tín | 244) Trần-Văn-Tính | 245) Trần-Xuân-Tỉnh | 246) Lê-Công-Tông | 247) Nguyễn-Văn-Tốt | 248) Phan-Văn-Tòng | 249) Bùi-Quang-Trãi | 250) Nguyễn-Minh-Trang | 251) Lê-Liên-Trì | 252) Lâm-Ðình-Trị | 253) Nguyễn-Minh-Triết | 254) Ðỗ-Quý-Trọng | 255) Hoàng-Ngọc-Trung | 256) Nguyễn-Duy-Trung | 257) Phan-Văn-Trung | 258) Tô-Quang-Trung | 259) Trịnh-Quang-Từ | 260) Dương-Ðức-Tuấn | 261) Nguyễn-Anh-Tuấn | 262) Phạm-Văn-Tuấn | 263) Bùi-Thông-Tuệ | 264) Lê-Bá-Tùy | 265) Nguyễn-Cảnh-Tùy | 266) Nguyễn-Xuân-Tùng | 267) Phạm-Ngọc-Tuyển | 268) Lê-Thành-Tuyến | 269) Lê-Thanh-Tuyến | 270) Nguyễn-Văn-Tỷ | 271) Hoàng-Văn-Tý | 272) Trần-Cẩm-Vân | 273) Trần-Thanh-Vân | 274) Trần-Văn-Vân | 275) Võ-Như-Văn | 276) Nguyễn-Văn-Viên | 277) Lê-Quang-Vinh | 278) Trương-Văn-Vinh | 279) Huỳnh-Vui | 280) Trần-Thế-Vĩnh | 281) Nguyễn-Văn-Xiếu | 282) Nguyễn-Văn-Yên | Khóa 24: Ðệ Nhị Song-Ngư
Tổng số có 279 Sinh-Viên ngành Chỉ-huy. Nhập trường ngày 28 tháng 09 năm 1971, thời gian thụ-huấn 2 năm. Mãn khóa vào ngày 01 tháng 09 năm 1973 với cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Trần-Văn-Thuận.
Danh-Sách Khoá 24 : ( Còn bổ-túc cùng ghi rỏ tên và chữ lót ) 1) N-An | 2) T Q-Anh | 3) T-T-Ân | 4) P-D-Ánh | 5) N V-Ánh | 6) N H-Ba | 7) H V-Bạch | 8) C B-Bạch | 9) N G-Bảo | 10) N V-Bảo | 11) T N-Bảo | 12) N G-Bảo | 13) V V-Bình | 14) L G-Bình | 15) P V-Bình | 16) T V-Bình | 17) N V-Bôn | 18) H V-Bửu | 19) H Ð-Bửu | 20) N-Cảnh | 21) T C-Cắt | 22) Ð N-Châu | 23) L N-Châu | 24) N H-Châu | 25) Ð H-Chi | 26) N C-Chi | 27) N S-Chiếu | 28) D V-Chính | 29) Ð V-Chút | 30) N-Chuộng | 31) Nguyễn-Văn-Cửu | 32) Ð-Chương | 33) L-Chương | 34) L G-Cương | 35) T V-Dân | 36) V Ð-Dần | 37) T V-Diễn | 38) N V-Diệp | 39) Ðỗ-Anh-Dũng | 40) P H-Dũng | 41) V-Dũng | 42) T T-Dương | 43) L Ð-Ðài | 44) L V-Ðại | 45) T T-Ðạm | 46) P H-Ðản | 47) V K-Ðạt | 48) N V-Ðèn | 49) Ð N-Ðịnh | 50) N Ð-Ðịnh | 51) Phạm-Ngọc-Ðiền | 52) N V-Ðức | 53) Ð Q-Ðức | 54) D M-Ðức | 55) T H-Ðức | 56) V N-Ðương | 57) H-Em | 58) Bùi-Kế-Giản | 59) PV-Giới | 60) Ð H-Hải | 61) L N-Hải | 62) V D-Hiền | 63) LV-Hiệp | 64) L L-Hiệp | 65) L H-Hiệp | 66) PÐ-Học | 67) NH-Hoà | 68) N V-Hoà | 69) V T-Hoàn | 70) Ð-Hoàng | 71) N M-Hoàng | 72) N H-Hoàng | 73) N-Hoành | 74) T T-Hoạt | 75) NT-Hồng | 76) N K-Hồng | 77) L P-Hổ | 78) N V-Hon | 79) VÐ-Huân | 80) L V-Huấn | 81) Ð T-Huấn | 82) Ð P-Hùng | 83) N X-Hùng | 84) P T-Hùng | 85) C Q-Huy | 86) H V-Hựu | 87) UÐ-Hùng | 88) N T-Hưng | 89) T X-Hưng | 90) L Q-Hưng | 91) N V-Hưởng | 92) T T-Khải | 93) Ð V-Khang | 94) P Q-Khanh | 95) T K-Kiêm | 96) T X-Khoa | 97) P V-Là | 98) L N-Lai | 99) N-Lan | 100) N V-Lang | 101) T V-Lân | 102) H V-Lập | 103) L M-Long | 104) NH-Long | 105) V V-Long | 106) N V-Lòng | 107) N T-Lộc | 108) H Ð-Lộc | 109) N G-Luân | 110) T N-Luyến | 111) L V-Lưỡng | 112) P V-Mãi | 113) L V-Mạnh | 114) P C-Minh | 115) H P-Minh | 116) T N-Minh | 117) N T-Minh | 118) N M-My | 119) L V-Mỹ | 120) P V-Ngà | 121) N V-Ngọc | 122) N T-Nghệ | 123) Ð-Nghiã | 124) P T-Nghiã | 125) P V-Nghiã | 126) D V-Nghị | 127) N T-Nghiệp | 128) N T-Nhã | 129) T V-Nhơn | 130) T V-Nhơn | 131) T V-Ngô | 132) T T-Nguyên | 133) N H-Nguyên | 134) L K-Nguyên | 135) N V-Nở | 136) N N-Oanh | 137) N T-Phát | 138) N V-Phảy | 139) H X-Phong | 140) P T-Phúc | 141) P T-Phúc | 142) P V-Phùng | 143) N T-Phương | 144) D-Quang | 145) N X-Quang | 146) V Ð-Quảng | 147) N N-Quang | 148) L Ð-Quí | 149) L V-Qui | 150) Ð N-Quý | 151) N V-Quý | 152) T V-Quý | 153) N H-Quyền | 154) P N-Quyền | 155) B V-Rê | 156) N V-Rọt | 157) N T-Sang | 158) N V-Sang | 159) P V-Sang | 160) N N-Sáng | 161) V H-Sơn | 162) T N-Sơn | 163) N M-Sơn | 164) N V-Sĩ | 165) N A-Sương | 166) P V-Sửu | 167) P Q-Tài | 168) C H-Tài | 169) V T-Tam | 170) N C-Tâm | 171) L N ỐTâm | 172) P H-Tân | 173) N-Tấn | 174) P K-Tây | 175) N V- Thành | 176) T K-Thành | 177) P T-Thanh | 178) N V-Thành | 179) N V-Thành | 180) H T-Thắng | 181) N V-Thân | 182) L H-Thắm | 183) T H-Thệ | 184) Vũ-Văn-Thiện | 185) N Ð-Thiện | 186) N V-Thiệt | 187) V T-Thọ | 188) C H-Thu | 189) N V-Thu | 190) N T-Thu | 191) Trần-Văn-Thuận ( Thủ-Khoa ) | 192) D N-Thuần | 193) H V-Thuyết | 194) N Ð-Tiến | 195) Ð T-Tiến | 196) T-Tiếng | 197) L V-Tuấn | 198) L V-Tuấn | 199) A V-Tư | 160) N V-Tư | 201) P V-Trúc | 120) C T-Trung | 203) Ð C-Trung | 204) C M-Trung | 205) T Ð-Trung | 206) N V-Truyền | 207) Ðặng-Thành-Trước | 140) N A-Tú | 209) Cao-Thanh-Tùng | 170) T-Tùng | 211) Ðặng-Công-Túy | 212) C V-Tỷ | 213) N X-Tương | 214) Võ-Ðại-Vạn | 215) T H-Văn | 216) H V-Vân | 217) D H-Việt | 218) N H-Việt | 219) N T-Việt | 220) T V-Việt | 221) T Ð-Vinh | 222) N-Xuân | 223) N V-Xuân | 224) N H-Xuân | 225) N V-Xuân | 226) Ð Q-Yêm | 227) Ð V-Yên | |
- Khóa 25: Ðệ Tam Dương-Cưu Tổng số có 186 Sinh-Viên ngành Chỉ-Huy. Nhập trường ngày 15 tháng 11 năm 1972, thời gian thụ-huấn 2 năm. Mãn khóa ngày 03 tháng 09 năm 1974 với cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Nguyễn-Chí-Thành.
Danh-Sách Khoá 25 : 1) Huỳnh-Văn-An | 2) Huỳnh-Ngọc-Anh | 3) Mã-Toàn-An | 4) Ðào-Bảo-Anh | 5) Phạm-Ngọc-Anh | 6) Trần-Gia-Bảo | 7) Nguyễn-Văn-Bảy | 8) Nguyễn-Văn-Bang | 9) Mai-Chính-Bình | 10) Nguyễn-Thanh-Bình | 11) Mai-Văn-Bot | 12) Nguyễn-Văn-Bu | 13) Ðông-Thanh-Bửu | 14) Nguyễn-Văn-Bưu | 15) Trần-Công-Chanh | 16) Ðặng-Hanh-Châu | 17) Ðinh-Phan-Châu | 18) Phan-Hồng-Châu | 19) Trần-Ngọc-Châu | 20) Phạm-Ngọc-Chat | 21) Nguyễn-Hữu-Chi | 22) Mai-Xuân-Chinh | 23) Lê-Văn-Chương | 24) Lý-Cẩm-Chiêu | 25) Ðặng-Phú-Công | 26) Lê-Văn-Cúc | 27) Lê-Văn-Cúc | 28) Ung-Văn-Của | 29) Lê-Phúc-Cường | 30) Võ-Thành-Danh | 31) Lê-Văn-Dũng | 32) Huỳnh-Côn-Danh | 33) Ðỗ-Quang-Dũng | 34) Nguyễn-Tiến-Dân | 35) Nguyễn-Hoàng-Dung | 36) Lâm-Trương-Quốc-Dung | 37) Duy-Văn-Dung | 38) Nguyễn-Bình-Ðức | 39) Trần-Ðức | 40) Phạm-Văn-Ðắc | 41) Trần-Xuân-Ðức | 42) Ðặng-Vũ-Ðức | 43) Nguyễn-Văn-Ðang | 44) Lương-Minh-Ðức | 45) Huỳnh-Bá-Dương | 46) Nguyễn-Tấn-Hải | 47) Nguyễn-Văn-Hải | 48) Trịnh-Khoát-Hai | 49) Nguyễn-Văn-Hang | 50) Nguyễn-Anh-Hào | 51) Trào-Văn-Hiếu | 52) Nguyễn-Tùng-Hiệp | 53) Trần-Văn-Hiền | 54) Nguyễn-Quí-Hội | 55) Ðỗ-Thế-Hoà | 54) Trần-Ðình-Hoà | 55) Cao-Mạnh-Hùng | 56) Nguyễn-Phi-Hùng | 57) Nguyễn-Thái-Hùng | 58) Nguyễn-Xuân-Hung | 59) Nguyễn-Quý-Hung | 60) Tạ-Thiên-Hung | 61) Châu-Huyêt-Hùng | 62) Nguyễn-Ngọc-Hương | 63) Bùi-Mạnh-Hoành | 64) Trần-Ðình-Hồng | 65) Nhan-Văn-Hoàng | 66) Ðỗ-Văn-Hoàng | 67) Nguyễn-Tấn-Hung | 68) Nguyễn-Tấn-Hung | 69) Võ-Phi-Hùng | 70) Nguyễn-Văn-Hùng | 71) Lê-Hung | 72) Lê-Văn-Hung | 73) Trần-Thế-Hung | 74) Vũ-Tiến-Hưng | 75) Ðặng-Ngọc-Huôn | 76) Nguyễn-Thiện-Khanh | 77) Lê-Ðắc-Khanh | 78) Nguyễn-Ðức-Khiêm | 79) Lê-Văn-Kim | 80) Phạm-Văn-Lạc | 81) Phạm-Văn-Lang | 82) Lê-Quan-Liệt | 83) Vũ-Linh | 84) Ninh-Quang-Lợi | 86) Trần-Văn-Lộc | 88) Phạm-Xuân-Lộc | 89) Nguyễn-Ðắc-Lộc | 90) Phạm-Luôn | 91) Nguyễn-Lô | 92) Nguyễn-Hữu-Lợi | 93) Trần-Phi-Long | 94) Nguyễn-Thành-Long | 95) Trần-Kim-Long | 96) Khong-Thanh-Long | 97) Trần-Thăng-Long | 98) Bạch-Thái-Long | 99) Nguyễn-Miên | 100) Nguyễn-Hoàng-Minh | 101) Ðinh-Sơn-Minh | 102) Trần-Kim-Mừng | 103) Nguyễn-Văn-Mỹ | 104) Lê-Hoàng-Nam | 105) Bùi-Ðức-Nghiã | 106) Trần-Ðình-Ngọc | 107) Ðỗ-Ðức-Ngữ | 108) Võ-Văn-Nhân | 109) Lý-Nhuê | 110) Nguyễn-Hữu-Nhỉ | 111) Trịnh-Văn-Nhơn | 112) Ðặng-Văn-Phát | 113) Sử-Chấn-Phát | 114) Nguyễn-Ðăng-Phong | 115) Nguyễn-Văn-Phôi | 116) Lê-Thái-Phúc | 117) Vũ-Thiên-Phúc | 118) Phạm-Hữu-Phúc | 119) Nguyễn-Kỳ-Phùng | 120) Mai-Hữu-Phước | 121) Trần-Ðăng-Phước | 122) Ngô-Ðình-Phước | 123) Tạ-Duy-Phương | 124) Phan-Thành-Quang | 125) Vũ-Nhật-Quang | 126) Ðào-Văn-Quang | 127) Nguyễn
Publié le 15/12/2006 à 20:27
Par haiquan
- Khóa 26: Ðệ Tam Kim-Ngưu Tổng số có 182 Sinh-Viên ngành Chỉ-Huy. Nhập trường tháng 08 năm 1973, thời gian thụ-huấn 2 năm. Tháng 10 năm 1974 thi mãn giai-đoạn 1 mang cấp-bậc Sinh-Viên Chuẩn-Uý. Dự-tính sẽ thi mãn khóa vào tháng 08 năm 1975. Tuy nhiên vì hoàn cảnh đất nước đã đến lúc sôi-động. Việc thu-nhận Sinh-Viên khóa 27 bị đình-trệ, do đó khóa 26 vẫn chưa có thêm khóa đàn em theo như truyền-thống từ trước. Ðầu tháng 03 năm 1975 HQ Tr/Tá Nguyễn-Văn-Nhựt CHP được thuyên-chuyển về BTL/HQ. HQ Tr/tá Nguyễn-Nam-Thanh ( Khóa 7 HQNT ) thay thế. Cuối tháng 03 năm 1975 Phó Ðề-Ðốc Nguyễn-Thanh-Châu nhận được lệnh chuẩn-bị di-tản toàn bộ Trung-Tâm. Ngày 02 tháng 04 Hải-Vận-Hạm Hậu-Giang HQ 406 do HQ Tr/Tá Nguyễn-Quốc-Trị ( khóa 10 HQNT ) là Hạm-Trưởng vào vịnh Nha-Trang để đón.Trong cảnh xôn-xao náo-loạn từ mọi phía như dân chúng và giới quân-nhân. Chiến-hạm không thể nào giữ được an-ninh để ủi bãi trước công-viên Trần-Hưng-Ðạo mà phải đánh lạc hướng đám đông. HQ 406 vào vịnh Cầu-Ðá từ đó liên-lạc máy cho TTHL. Khoảng chừng trên 400 Sinh-Viên,Học-Viên Chuyên-Nghiệp cùng Ðại-Ðội 2 của Trung-Tâm chạy bộ xuống Cầu-Ðá. Tại đây người chen lấn đông-đúc và dẫm bừa lên nhau, có người bị chết. Một số lên được tầu, một số phải đi quá-giang ghe Duyên-Ðoàn để vào đến Cam-Ranh mới lên được chiến-hạm. Phó Ðề-Ðốc Nguyễn-Thanh-Châu được di-tản bằng phi-cơ, cuối cùng thì toàn bộ Trung-Tâm về đóng quân tại CCHQ/Cát-Lái. Hai tuần sau di chuyển về Sở-Thú Saigòn trách-nhiệm phòng-thủ thành-phố cho đến ngày 30.04 năm 1975.
Danh-Sách Khoá 26 : ( Còn bổ-túc ) 1) Nguyễn-Anh | 2) Nguyễn-Duy-Anh | 3) Nguyễn-Ngọc-Anh | 4) Võ-Hoàng-An | 5) Ðặng-Văn-Anh | 6) Trần-Quốc-Bảo | 7) Trần-Văn-Binh ( Ð ) | 8) Trần-Ðình-Can | 9) Nguyễn-Công-Chánh | 10) Nguyễn-Viết-Châu | 11) Lê-Thiện-Chín | 12) Võ-Văn-Công | 13) Châu-Quốc-Bửu-Cua | 14) Phạm-Hùng-Cường | 15) Phạm-Ðắc-Duc | 16) Lê-Anh-Dung | 17) Vũ-Hữu-Dinh | 18) Trương-Bá-Ðạt | 19) Huỳnh-Hữu-Ðang | 20) Nguyễn-Văn-Dao | 21) Ðặng-Công-Danh | 22) Nguyễn-Văn-Diêu | 23) Nguyễn-Văn-Diêu | 24) Hồ-Ngọc-Dep | 25) Nguyễn-Bằng-Giang | 26) Phạm-Phú-Giáo | 27) Nguyễn-Văn-Hà | 28) Ðỗ-Mạnh-Hà | 29) Lê-Trọng-Hai | 30) Nguyễn-Hồng-Hai | 31) Nguyễn-Văn-Hao | 32) Nguyễn-Văn-Ho | 33) Phạm-Công-Hoang | 34) Phạm-Trọng-Hiệp | 35) Tống-Như-Hiên | 36) Huỳnh-Văn-Hiệu | 37) Nguyễn-Gia-Hội | 38) Nguyễn-Hồng | 39) Nguyễn-Mạnh-Hùng | 40) Ngô-Ðoan-Hung | 41) Bùi-Quốc-Hung | 42) Vũ-Văn-Kinh | 43) Nguyễn-Hoàng-Khanh | 44) Nguyễn-Như-Khai | 45) Tô-Vũ-Khắc | 46) Vũ-Ngọc-Khuê | 47) Nguyễn-Bình-Kiên | 48) Phạm-Ðình-Lai | 49) Lương-Mậu-Lâm | 50) Phạm-Thanh-Liêm | 51) Nguyễn-Minh-Lịch | 52) Nguyễn-Thanh-Liêm | 53) Nguyễn-Thanh-Liêm | 54) Vũ-Văn-Lô | 55) Hoàng-Gia-Lộc | 56) Bùi-Tấn-Lộc | 57) Nguyễn-Lợi | 58) Nguyễn-Văn-Lợi | 59) Lâm-Ngọc-Lợi | 60) Trần-Ngọc-Long | 61) Ngô-Ðình-Lương | 62) Ðỗ-Hữu-Lượng | 63) Lai-Văn-Lý | 64) Ðỗ-Thanh-Mai | 65) Nguyễn-Văn-Minh | 66) Nguyễn-Mót | 67) Nguyễn-Văn-Muôn | 68) Huỳnh-Văn-Mười | 69) Ðỗ-Oanh | 70) Nguyễn-Bá-Phi | 71) Lê-Quốc-Phong | 72) Nguyễn-Văn-Phô | 73) Ngô-Hữu-Thu-Quang | 74) Trần-Minh-Quang | 75) Trần-Văn-Quang | 76) Ðỗ-Như-Quang | 77) Lê-Văn-Quý | 78) Nguyễn-Văn-Quỳnh | 79) Lê-Hoàng-Sơn | 80) Lê-Thanh-Sơn | 81) Võ-Minh-Sum | 82) Nguyễn-Kim-Tân | 83) Nguyễn-Tam | 84) Ðinh-Tấn-Tam | 85) Võ-Ngọc-Tân | 86) Vương-Minh-Tân | 87) Lâm-Ngọc-Thạch | 88) Tạ-Huy-Thái | 89) Phan-Ngọc-Thanh | 90) Phan-Văn-Thanh | 91) Lê-Ngọc-Thanh | 92) Lê-Quốc-Thang | 93) Lê-Văn-Than | 94) Lưu-Văn-Thanh | 95) Châu-Chí-Thanh | 96) Ðặng-Ngọc-Thạch | 97) Ðỗ-Ngọc-Thanh | 98) Nguyễn-Nhâm-Thìn | 99) Trần-Nhật-Thông | 100) Ðoàn-Chí-Thông | 101) Huỳnh-Tho | 102) Võ-Phước-Thọ | 103) Nguyễn-Văn-Thuận | 104) Nguyễn-Văn-Thuc | 105) Dương-Văn-Thu | 106) Hoàng-Thế-Thu | 107) Nguyễn-Văn-Thuận | 108) Thái-Hoàng-Hưng-Thuận | 109) Trương-Ðình-Thức | 110) Ðỗ-Văn-Thương | 111) Nguyễn-Tích | 112) Ðỗ-Thanh-Tiến | 113) Nguyễn-Công-Toại | 114) Cung-Bảo-Toàn | 115) Phạm-Văn-Tốt | 116) Nguyễn-Tấn-To | 117) Lê-Mậu-Tôn | 118) Lê-Văn-Tuấn | 119) Trần-Quang-Tư | 120) Trương-Quang-Huê-Túc | 121) Lê-Hoàng-Tùng | 122) Văn-Trung-Tước | 123) Huỳnh-Minh-Trí | 124) Ngô-Hưng-Trí | 125) Lê-Minh-Triều | 126) Nguyễn-Hoàng-Trung | 127) Ðỗ-Bá-Trung | 128) Huỳnh-Văn-Trung | 129) Nguyễn-Quang-Trung | 130) Nguyễn-Trung | 131) Mai-Hiếu-Trực | 132) Nguyễn-Văn-Van | 133) Nguyễn-Viên | 134) Hồ-Bảo-Vinh | 135) Lý-Anh-Vinh | 136) Nguyễn-Trung-Vĩnh | 137) Phạm-Quang-Vinh | 138) Lương-Thái-Vinh | 139) Nguyễn-Hung-Vũ | 140) Phạm-Văn-Xa | 141) Trần-Văn-Xen | 142) Nguyễn-Văn-Xuân | 143) Nguyễn-Văn-Xuân | 144) Vương-Khắc-Yên |
VII - Tổng-Kết: Khoá 1 : | 9 Sinh-Viên | Khoá 2 : | 16 Sinh-Viên | Khoá 3 : | 23 Sinh-Viên | Khoá 4 : | 15 Sinh-Viên | Khoá 5 : | 23 Sinh-Viên | Khoá 6 : | 21 Sinh-Viên | Khoá 7 : | 46 Sinh-Viên | Khoá 8 : | 50 Sinh-Viên | Khoá 9 : | 38 Sinh-Viên | Khoá 10: | 55 Sinh-Viên | Khoá 11: | 82 Sinh-Viên | Khoá 12: | 103 Sinh-Viên | Khoá 13: | 87 Sinh-Viên | Khoá 14: | 100 Sinh-Viên | Khoá 15: | 108 Sinh-Viên | Khoá 16: | 134 Sinh-Viên | Khoá 17: | 136 Sinh-Viên | Khoá 18: | 95 Sinh-Viên | Khoá 19: | 272 Sinh-Viên | Khoá 20: | 261 Sinh-Viên | Khoá 21: | 269 Sinh-Viên | Khoá 22: | 248 Sinh-Viên | Khoá 23: | 282 Sinh-Viên | Khoá 24: | 279 Sinh-Viên | Khoá 25: | 186 Sinh-Viên | Khoá 26: | 182 Sinh-Viên |
Tổng-Cộng : 3120 Sinh-Viên
![j0289248[1].jpg j0289248[1].jpg](http://blog.ifrance.com/haiquan/blogimage.php?i=155769)
 |
|
<
|
Déc. 2009 |
|
| L |
M |
M |
J |
V |
S |
D |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | | 28 | 29 | 30 | 31 | | | |
Noter ce blog :
3142 connectés
27663 visiteurs
Ce blog est classé 2386ème
Score de ce blog : 1,5
|
|
|