iBLOG précédent iBLOG suivant



Publié le 15/12/2006 à 20:42
Par haiquan

- Khóa 19: Ðệ Nhị Thiên-Xứng


Tổng số có 272 sinh-Viên gồm 192 ngành Chỉ-Huy và 80 ngành Cơ-Khí. Thời-gian thụ-huấn 1 năm, Sinh-Viên nhập trường từ tháng 10 năm 1968 cho đến ngày 19 tháng 02 năm 1969 mới chính-thức khai-giảng khóạ Ðây là khóa đầu tiên trong chương-trình ACTOV, đồng thời các khóa Trần-Hưng-Ðạo OCS tại Hoa-Kỳ cũng bắt đầu có kế-hoạch chuẩn-bị. Khóa 19 mãn khóa vào ngày 21 tháng 02 năm 1970 với cấp-bậc Chuẩn-Uý. Sau một năm thực-tập OJT sẽ mang cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Lê-Văn-Từ. Thủ-Khoa Cơ-Khí là Ðỗ-Khắc-Mạnh.

Danh-Sách Khoá 19:

1) Trần-Bình-An

2) Trương-Thanh-An

3) Huỳnh-Anh

4) Võ-Anh

5) Ðinh-Bá-Ánh

6) Nguyễn-Ngọc-Ánh

7) Nguyễn-Ðình-Ấm

8) Ðồng-Văn-Ba

9) Nguyễn-Văn-Bá

10) Nguyễn-Ngọc-Ban

11) Vũ-Văn-Bang

12) Nguyễn-Văn-Bé

13) Ðỗ-Quang-Bích

14) Trần-Văn-Bính

15) Trần-Văn-Bình

16) Nguyễn-Bình

17) Trần-Văn-Bửu

18) Lê-Văn-Các

19) Tống-Chiêu-Cầm

20) Phạm-Viết-Chẩn

21) Lê-Minh-Chánh

22) Lê-Văn-Châu

23) Ngô-Thanh-Chi

24) Nguyễn-Kháng-Chiến

25) Mai-Hữu-Chiếu

26) Nguyễn-Minh-Chính

27) Ðặng-Văn-Cho

28) Lê-Ðức-Chuẩn

29) Trương-Văn-Chung

30) Nguyễn-Huy-Chương

31) Nguyễn-Văn-Có

32) Trương-Bá-Côn

33) Nguyễn-Ðức-Công

34) Nguyễn-Văn-Cúc

35) Nguyễn-Cư

36) Nguyễn-Ðình-Cương

37) Võ-Thành-Cương

38) Nguyễn-Hưng-Cường

39) Phan-Hữu-Danh

40) Nguyễn-Xuân-Diên

41) Hồ-Văn-Diệp

42) Trần-Ngọc-Diệp

43) Nguyễn-Dụng

44) Ðào-Trung-Dũng

45) Lê-TrungDũng

46) Lưu-Thái-Dũng

47) Nguyễn-Tuấn-Dũng

48) Nguyễn-Việt-Dũng

49) Phan-Anh-Dũng

50) Phó-Anh-Dũng

51) Nguyễn-Phùng-Duyên

52) Nguyễn-Hữu-Duyệt

53) Hoàng-Công-Dược

54) Thái-Dưỡng

55) Phan-Văn-Ða

56) Mai-Văn-Ðạc

57) Ngô-Văn-Ðảng

58) Ðặng-Ðình-Ðạt

59) Lương-Văn-Ðỉnh

60) Nguyễn-Văn-Ðịnh

61) Hồ-Kim-Ðông

62) Nguyễn-Hữu-Tô-Ðồng

63) Ðoàn-Hồng-Ðức

64) Ðỗ-Thành-Ðức

65) Nguyễn-Văn-Ðức

66) Lê-Văn-Ðược

67) Thái-Văn-Ðược

68) Ngũ-Hà

69) Phạm-Ngọc-Hà

70) Vương-Hà

71) Lê-Văn-Hà

72) Trịnh-Văn-Hai

73) Nguyễn-Ðình-Hải

74) Phạm-Phú-Hải

75) Phan-Hồ-Hải

76) Trần-Mạnh-Hải

77) Trần-Văn-Hải

78) Trịnh-Học-Hải

79) Trương-Văn-Hải ( RV )

80) Trương-Văn-Hải ( Y )

81) Ðỗ-Văn-Hạnh

82) Võ-Ngọc-Hạnh

83) Nguyễn-Nghiã-Hiệp

84) Bùi-Thế-Hiền

85) Bùi-Huỳnh-Hoa

86) Hồ-Ngọc-Hoa

87) Vũ-Viết-Hoà

88) Phạm-Văn-Hoan

89) Huỳnh-Minh-Hoàng

90) Nguyễn-Hoàng

91) Nguyễn-Thanh-Hoàng

92) Nguyễn-Ðình-Hồng

93) Nguyễn-Trí-Hồng

94) Trần-Ðức-Hợp

95) Lê-Văn-Huệ

96) Nguyễn-Văn-Huệ

97) Bùi-Việt-Hùng

98) Dương-Tấn-Hưng

99) Ðỗ-Thế-Hùng

100) Hoàng-Huy-Hùng

101) Nguyễn-Hùng

102) Nguyễn-Ðức-Hùng

103) Phạm-Văn-Hùng

104) Trịnh-Hùng

105) Võ-Kim-Huy

106) Trần-Cẩm-Huyền

107) Nguyễn-Ngọc-Hùa

108) Ngô-Tiến-Hưng

109) Nguyễn-Duy-Hưng

110) Huỳnh-Phú-Hữu

111) Lâm-Nhựt-Khánh

112) Ngô-Sơn-Khánh

113) Nguyễn-Hữu-Khánh

114) Nguyễn-Công-Khiêm

115) Nguyễn-Hữu-Khiêm

116) Ðinh-Tấn-Khoan

117) Nguyễn-Văn-Khương

118) Trần-Dư-Khương

119) Ðào-Sinh-Kim

120) Ðặng-Xuân-Kinh

121) Võ-Ngọc-Kinh

122) Nguyễn-Văn-Kỳ

123) Trương-Tấn-Lạc

124) Trần-Ngọc-Lâm

125) Hùa-Trịnh-Lân

126) Nguyễn-Nguyên-Long

127) Phan-Ðăng-Long

128) Nguyễn-Việt-Long ( M )

129) Nguyễn-Việt-Long ( Ð )

130) Trần-Minh-Lộc

131) Trần-Văn-Lợi

132) Mai-Ngọc-Lư

133) Trần-Trọng-Lưu

134) Ðặng-Lý

135) Ðinh-Ngọc-Lý

136) Nguyễn-Văn-Lý

137) Nguyễn-Văn-Mai

138) Ðỗ-Khắc-Mạnh ( Thủ-Khoa CK )

139) Hồng-Kim-Mến

140) Huỳnh-Công-Minh

141) Nguyễn-Trí-Minh

142) Mai-Công-Minh

143) Lợi-Cẩm-Minh

144) Nguyễn-Trọng-Mộng

145) Nguyễn-Bá-Muông

146) Nguyễn-Viết-Mỹ

147) Huỳnh-Hoàng-Nam

148) Nguyễn-Văn-Năm

149) Nguyễn-Hoa-Ngân

150) Ðặng-Trung-Nghiã

151) Trần-Hữu-Nghiã

152) Nguyễn-Văn-Ngọc

153) Võ-Thiếu-Ngọc

154) Nguyễn-Văn-Ngọc ( G )

155) Nguyễn-Bỉnh-Ngôn

156) Hàng-Thanh-Nguyên

157) Phó-Thái-Nguyên

158) Lã-Văn-Nguyện

159) Nguyễn-Bá-Nha

160) Lâm-Hữu-Nhã

161) Ðinh-Như-Nhiên

162) Ðỗ-Thành-Nho

163) Nguyễn-Hữu-Nhơn

164) Vũ-Ðình-Nhuần

165) Lê-Văn-Ninh

166) Bùi-Ngọc-Nở

167) Ðinh-Hữu-Oanh

168) Nguyễn-Văn-Oanh

169) Nguyễn-Ngọc-Oánh

170) Huỳnh-Công-Phát

171) Hoàng-Văn-Phi

172) Nguyễn-Thế-Phiệt

173) Phạm-Bùi-Phôi

174) Nguyễn-Ðức-Phụng

175) Huỳnh-Hữu-Phước

176) Nguyễn-Hữu-Phước

177) Nguyễn-Văn-Phước

178) Nguyễn-Văn-Phước

179) Phạm-Văn-Phước

180) Trần-Văn-Phước

181) Trần-Văn-Phước ( H )

182) Lê-Tấn-Phương

183) Lê-Văn-Quá

184) Trần-Chí-Quan

185) Nguyễn-Ðức-Quang

186) Nguyễn-Tấn-Quang

187) Trương-Quang

188) Dương-Mạnh-Quân

189) Phạm-Văn-Quí

190) Nguyễn-Hữu-Quí

191) Nguyễn-Quýnh

192) Nguyễn-Văn-Quýt

193) Lê-Rĩnh

194) Trương-Văn-Sả

195) Hồ-Sanh

196) Huỳnh-Văn-Sanh

197) Lâm-Sơn

198) Nguyễn-Kỳ-Sơn

199) Nguyễn-Thanh-Sơn

200) Nguyễn-Trung-Sơn

201) Nguyễn-Văn-Sơn

202) Vũ-Ðức-Sơn

203) Lê-Thanh-Sử

205) Nguyễn-Văn-Tài

205) Hùa-Công-Tánh

206) Nguyễn-Văn-Tao

207) Lâm-Huy-Tào

208) Ðỗ-Văn-Tâm

209) Lê-Công-Tâm

210) Nguyễn-Văn-Tề

211) Nguyễn-Thái

212) Phạm-Hữu-Thái

213) Lê-Công-Thành

214) Nguyễn-Ký-Thành

215) Vũ-Ðức-Thành

216) Cao-Quang-Thảo

217) Huỳnh-Văn-Thắng

218) Trương-Văn-Thì

219) Lê-Chí-Thiện

220) Ðỗ-Xuân-Thọ

221) Phạm-Ðức-Thoan

222) Nguyễn-Thành-Khôi

223) Võ-Hanh-Thông

224) Lê-Bình-Thu

225) Nguyễn-Văn-Thuận

226) Nguyễn-Hữu-Thượng

227) Bùi-Tiến

228) Nguyễn-Văn-Tiến

229) Liệt-Tín

230) Trương-Thành-Tính

231) Trần-Văn-Tỉnh

232) Nguyễn-Bửu-Toàn

233) Trần-Thanh-Tòng

234) Dương-Ðức-Trang

235) Nguyễn-Văn-Tràng

236) Trần-Trân

237) Trần-Quang-Trần

238) Trần-Văn-Trình

239) Nguyễn-Trọng

240) Nguyễn-Hùng-Q - Trọng

241) Trần-Văn-Trọng

242) Huỳnh-Văn-Trung

243) Phan-Văn-Trung

244) Trần-Chí-Trung

245) Ðào-Lê-Minh-Truyết

246) Ngô-Ðồng-Trực

247) Nguyễn-Trực

248) Lâm-Kim-Tuấn

249) Lâm-Phước-Tuấn

250) Phạm-Anh-Tuấn

251) Trần-Tuấn

252) Nguyễn-Bá-Tuế

253) Ðinh-Văn-Tùng

254) Trần-Thanh-Tùng

255) Ðặng-Vũ-Quang-Tuyên

256) Phùng-Văn-Tuyên

257) Nguyễn-Tấn-Tư

258) Nguyễn-Văn-Tư

259) Phạm-Văn-Tư

260) Lê-Văn-Từ ( Thủ-Khoa )

261) Nguyễn-Hữu-Từ

262) Bùi-Nguyên-Tường

263) Nguyễn-Văn-Tỷ

264) Trần-Phước-Vạn

265) Lương-Minh-Viễn

266) Trần-Trúc-Việt

267) Nguyễn-Văn-Vinh ( N )

268) Nguyễn-Văn-Vĩnh

269) Cao-Xuân-Vũ

270) Hồng-Kiến-Xanh

271) Trần-Xuân

272) Âu-Ðịch-Xương


Khóa 20: Ðệ Nhị Hổ-Cáp


Tổng số có 270 Sinh-Viên gồm 200 ngành Chỉ-Huy và 70 ngành Cơ-Khí. Một Sinh-Viên đào ngũ là Phan-Thiếu-Dương, ba Sinh-Viên xin chuyển ngành là: Nguyễn-Hữu-Hải học Sĩ-Quan Cảnh-Sát, Nguyễn-Văn-Huê học Sĩ-Quan Thủ-Ðức và Ngô-Trọng-Các nguyên là Thiếu-Úy CB không chịu chương-trình huấn-nhục.

Thời-gian thụ-huấn 1 năm, nhập trường ngày 17 tháng 08 năm 1969. Mãn khóa vào ngày 17 tháng 08 năm 1970 với cấp-bậc Chuẩn-Uý. Sau một năm thực-tập OJT sẽ mang cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Lưu-Ðức-Huyến. Thủ-Khoa Cơ-Khí là Lê-Vĩnh-Hiệp.

Danh-Sách Khoá 20 : ( Còn bổ-túc )

1) Trần-Văn-An

2) Nguyễn-Anh

3) Bùi-Cảnh-Bằng

4) Ðỗ-Kim-Bảng

5) Huỳnh-Văn-Bảnh

6) Lưu-Quốc-Bảo

7) Dương-Văn-Bê

8) Nguyễn-Hữu-Bích

9) Phạm-Ngọc-Bích

10) Ngô-Trọng-Các

11) Nguyễn-Trọng-Cẩn

12) Phạm-Văn-Cần

13) Trần-Văn-Cần

14) Nguyễn-Minh-Cang

15) Nguyễn-Minh-Cảnh

16) Nguyễn-Văn-Cấp

17) Trần-Ðức-Chấn

18) Trần-Ðức-Chấn **

19) Lê-Văn-Châu

20) Nguyễn-Ngọc-Châu

21) Nguyễn-Ngọc-Châu ( CK )

22) Ðào-Cơ-Chí

23) Huỳnh-Kim-Chiến

24) Ðinh-Văn-Chính

25) Nguyễn-Ðức-Chính

26) Nguyễn-Văn-Chín

27) Lê-Quang-Chung

28) Nguyễn-Văn-Chưng

29) Nguyễn-Văn-Chừng

30) Chu-Văn-Chương

31) Nghiêm-Xuân-Chương

32) Võ-Văn-Côi

33) Bùi-Thành-Công

34) Hoàng-Kim-Công

35) Tôn-Thất-Cư

36) Lâm-Ngọc-Cục

37) Tôn-Thất-Cường

38) Mai-Tất-Ðắc

39) Hoàng-Thế-Dân

40) Võ-An-Dân

41) Nguyễn-Văn-Ðăng

42) Trần-Thanh-Danh

43) Nguyễn-Văn-Ðệ

44) Nguyễn-Văn-Ðiền

45) Nguyễn-Duy-Ðiền

46) Hồ-Ngọc-Diệp

47) Tô-Ngọc-Ðiệp

48) Trần-Gia-Ðịnh

49) Nguyễn-Văn-Ðộ

50) Phạm-Văn-Ðộ

51) Phùng-Ngọc-Dòi

52) Trịnh-Công-Ðoàn

53) Ngô-Hữu-Ðoàn

54) Ðỗ-Văn-Ðức

55) Nguyễn-Tấn-Ðực

56) Tiêu-Quang-Ðức

57) Trần-Tuấn-Ðức

58) Nguyễn-Xuân-Dục

59) Hoàng-Văn-Dũng

60) Nguyễn-Anh-Dũng

61) Phan-Thiết-Dũng

62) Lê-Văn-Dũng

63) Nguyễn-Văn-Ðược

64) Phan-Thiếu-Dương

65) Nguyễn-Văn-Gẫm

66) Trần-Mạnh-Hà

67) Võ-Văn-Hạc

68) Bùi-Tá-Hải

69) Lê-Như-Hải

70) Nguyễn-Hải

71) Võ-VănHai

72) Nguyễn-Hữu-Hải

73) Ðỗ-Minh-Hào

74) Lê-Văn-Hậu

75) Lê-Vĩnh-Hiệp ( Thủ-Khoa CK )

76) Tăng-Văn-Hiệp

77) Vũ-Quốc-Hiệp

78) Lư-Ðức-Hiệp

79) Ngô-Minh-Hiếu

80) Trương-Văn-Hiếu

81) Nguyễn-Hoá

82) Bùi-Ðình-Hoan

83) Nguyễn-Duy-Hoà

84) Nguyễn-Tuy-Hoà

85) Nguyễn-Tấn-Hoành

86) Nguyễn-Ngọc-Hoan

87) Dương-Thanh-Hoàng

88) Nguyễn-Ðình-Hoàng

89) Phạm-Công-Hoàng

90) Trần-Kim-Hoàng

91) Huỳnh-Học

92) Tô-Phước-Hồng

93) Nguyễn-Văn-Huấn

94) Lưu-An-Huê

95) Nguyễn-Văn-Huệ

96) Cai-Thế-Hùng

97) Cao-Thế-Hùng

98) Lâm-Quốc-Hùng

99) Nguyễn-Hùng

100) Nguyễn-Thế-Hùng

101) Nguyễn-Xuân-Hùng

102) Ngô-Viết-Hùng

103) Hà-Mạnh-Hùng

104) Nguyễn-Văn-Hùng

105) Phạm-Văn-Hùng

106) Phạm-Viết-Hùng

107) Lưu-Ðức-Huyến ( Thủ-Khoa )

108) Trần-Ken

109) Lê-Công-Khai

110) Ðặng-Ngọc-Khảm

111) Huỳnh-Kim-Khanh

112) Hoàng-Ngọc-Khang

113) Hứa-Tư-Khanh

114) Lê-Quang-Khanh

115) Nguyễn-Phúc-Khanh

116) Lư-Thế-Khiêm

117) Ðặng-Vũ-Khoan

118) Nguyễn-Ðăng-Khúc

119) Huỳnh-Hữu-Khương

120) Lê-Văn-Lai

121) Nguyễn-Văn-Nhất-Lãng

122) Nguyễn-Văn-Lành

123) Huỳnh-Hữu-Lành

124) Phan-Tử-Lập

125) Trần-Văn-Lập

126) Nguyễn-Hoàng-Liêm

127) Nguyễn-Văn-Loan

128) Lê-Văn-Lộc

129) Nguyễn-Lộc

130) Nguyễn-Bá-Lộc

131) Trương-Minh-Lộc

132) Nguyễn-Văn-Lộc

133) Lê-Văn-Long

134) Nguyễn-Văn-Long

135) Nguyễn-Phước-Long

136) Phan-Ngọc-Long

137) Ngô-Văn-Long

138) Trần-Văn-Long

139) Ngô-Ngọc-Luật

140) Lê-Trọng-Lực

141) Trần-Văn-Lung

142) Hà-Văn-Lượm

143) Ðoàn-Hữu-Lượng

144) Phạm-Ðăng-Lương

145) Vũ-Hữu-Lý

146) Phan-Văn-Minh

147) Sâm-Hồng-Minh

148) Nguyễn-Văn-Mười

149) Lương-Quang-Mỹ

150) Ngô-Hạnh-Nam

151) Nguyễn-Hữu-Nam

152) Nguyễn-Văn-Nam

153) Trần-Văn-Nam

154) Lương-Văn-Năng

155) Nguyễn-Kỳ-Tuấn-Ngọc

156) Nguyễn-Văn-Nhẩn

157) Ngô-Bá-Nhẩn

158) Mai-Nho

159) Nguyễn-Văn-Như

160) Ðinh-Minh-Nhuận

161) Ngô-Xuân-Ninh

162) Lưu-Văn-Nở

163) Nguyễn-Ðình-Noa

164) Mai-Ngọc-Oanh

165) Nguyễn-Duy-Phiên

166) Vương-Thế-Phiệt

167) Dương-Xuân-Phong

168) Huỳnh-Phú

169) Ðỗ-Văn-Phú

170) Võ-Công-Phúc

171) Lê-Phụng

172) Mai-Kim-Phụng

173) Trần-Ðông-Phước

174) Nguyễn-Công-Phương

175) Huỳnh-Minh-Quang

176) Lưu-Ngọc-Quang

177) Nguyễn-Minh-Quan

178) Nguyễn-Chí-Quốc

179) Trương-Ðình-Quí

180) Nguyễn-Văn-Quý

181) Ðặng-Ngọc-Quỳnh

182) Nguyễn-Văn-Sáng

183) Võ-Uyên-Sao

184) Huỳnh-Ngọc-Sơn

185) Phan-Xuân-Sơn

186) Ðoàn-Viết-Sơn

187) Nguyễn-Văn-Sơn

188) Ðỗ-Văn-Sứ

189) Vũ-Văn-Sức

190) Huỳnh-Văn-Tài

191) Lê-Văn-Tài

192) Bùi-Văn-Tâm

193) Ðàm-Thanh-Tâm

194) Nguyễn-Chánh-Tâm

195) Nguyễn-Văn-Tâm

196) Nguyễn-Hùng-Tâm

197) Lê-Ðắc-Tân

198) Nguyễn-Ðình-Tha

199) Tôn-Thất-Thái

200) Ðinh-Ðức-Thắng

201) Nguyễn-Văn-Thắng

202) Cung-Vĩnh-Thành

203) Ðặng-Công-Thành

204) Dương-Văn-Thành

205) Lê-Văn-Thạnh

206) Lê-Văn-Thảnh

207) Nguyễn-Ðức-Thảo

208) Trần-Xuân-Thảo

209) Ðinh-Phú-Thịnh

210) Ðỗ-Quang-Tiếng

211) Nguyễn-Lập-Thành

212) Nguyễn-Trọng-Thành

213) Tôn-Long-Thạnh

214) Dương-Quang-Thời

215) Nguyễn-Ðình-Thống

216) Nguyễn-Trung-Thành

217) Phạm-Văn-Thì

218) Nguyễn-Hữu-Thiện

219) Vũ-Ðức-Thiều

220) Nguyễn-Văn-Thước

221) Lê-Văn-Thụy

222) Phạm-Ngọc-Tiến

223) Nguyễn-Ðình-Tiến

224) Trần-Duy-Tín

225) Kha-Tử-Tiếp

226) Nguyễn-Kế-Toàn

227) Nguyễn-Quang-Toàn

228) Nhan-Thanh-Toàn

229) Ðỗ-Thế-Trác

230) Nguyễn-Thế-Trạch

231) Ðoàn-Hữu-Trí

232) Nguyễn-Minh-Trí

233) Trần-Ðình-Triết

234) Trần-Văn-Triết

235) Lê-Quang-Trinh

236) Lê-Văn-Trừ

237) Ngô-Nguyên-Trực

238) Vũ-Huy-Tự

239) Lữ-Anh-Tuấn

240) Bùi-Lục-Tùng

241) Dương-Thiệu-Tùng

242) Bùi-Trịnh-Tường

243) Ðặng-Tuyên

244) Võ-Văn-Vân

245) Nguyễn-Văn-Vang

244) Ðỗ-Thanh-Vẽ

247) Ðỗ-Duy-Vy

248) Ðỗ-Ngọc-Viêm

249) Vĩnh-Viễn

250) Hồ-Ái-Việt

251) Trần-Việt

252) Ngô-Văn-Vũ

253) Phạm-Nghiã-Vụ

254) Hồ-Văn-Xách

255) Nguyễn-Văn-Xê

256) Bạch-Xuân

257) Nguyễn-Phùng-Xuân

258) Nguyễn-Văn-Xuân

259) Trần-Xuân

260) Châu-Phút-Yên

261) Nguyễn-Văn-Yên

Publié le 15/12/2006 à 20:40
Par haiquan

- Khóa 21: Ðệ Nhị Nhân-Mã


Tổng số có 269 Sinh-Viên gồm 135 ngành Chỉ-Huy và 134 ngành Cơ-Khí. Thời-gian thụ-huấn 1 năm, nhập trường ngày 04 tháng 03 năm 1970. Mãn khóa vào ngày 20 tháng 03 năm 1971 với cấp bậc Chuẩn-Uý. Sau một năm thực-tập OJT sẽ mang cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Phạm-Ðức-Lai. Thủ-Khoa Cơ-Khí là Lê-Tất-Chánh.

Danh-Sách Khoá 21:

1) Nguyễn-Ngọc-A

2) Trịnh- A

3) Ðào-Vĩnh-An

4) Trần-Trọng-An

5) Tôn-Thất-Án

6) Nguyễn-Hoàng-Anh

7) Trần-Anh

8) Võ-Văn-Anh

9) Võ-Triệu-Ba

10) Phan-Văn-Bắc

11) Ðặng-Duy-Bảo

12) Lê-Ðăng-Bảo

13) Nguyễn-Văn-Báu

14) Lê-Văn-Be

15) Nguyễn-Hoàng-Be

16) Trần-Ðăng-Bé

17) Trang-Văn-Bé

17) Phù-Hoà-Ben

19) Trần-Văn-Bình

20) Bùi-Văn-Bửu

21) Nguyễn-Văn-Cách

22) Ðỗ-Hữu-Cảnh

23) Phan-Văn-Các

24) Võ-Chôm

25) Lê-Tất-Chánh ( Thủ-Khoa CK )

26) Nguyễn-Văn-Châu

27) Võ-Khắc-Chiêm

28) Phạm-Hùng-Chiến

29) Nguyễn-Ngọc-Chiểu

30) Trần-Ngọc-Chiểu

31) Nguyễn-Xuân-Chinh

32) Ðỗ-Văn-Chương

33) Huỳnh-Châu-Công

34) Hoàng-Trọng-Cường

35) Mai-Tứ-Cường

36) Nguyễn-Thiết-Cường

37) Trần-Mạnh-Cường

38) Hồ-Công-Cững

39) Nguyễn-Văn-Dân

40) Phạm-Tấn-Ðạt

41) Hà-Ngọc-Ðệ

42) Lê-Ngọc-Ðệ

43) Phạm-Văn-Ðốc

44) Nguyễn-Quang-Ðiệp

45) Nguyễn-Diệt

46) Huỳnh-Xuân-Dinh

47) Huỳnh-Văn-Dự

48) Phạm-Ðình-Ðức

49) Phạm-Văn-Ðức

50) Lâm-Văn-Ðô

51) Ðỗ-Ðoan

52) Võ-Văn-Ðoàn

53) Phạm-Anh-Ðông

54) Ðặng-Văn Dư

55) Nguyễn-Ðược

56) Nguyễn-Văn-Ðượm

57) Nguyễn-Văn-Dũng

58) Tôn-Thất-Dũng

59) Nguyễn-Duy

60) Nguyễn-Ngọc-Dzao

61) Nguyễn-Trung-Gãu

62) Ðặng-Văn-Giản

63) Phạm-Văn-Giai

64) Nguyễn-Tấn-Hà

65) Võ-Văn-Hà

66) Nguyễn-Thanh-Hải

67) Phan-Ngọc-Hân

68) Nguyễn-Hữu-Hạnh

69) Nguyễn-Hạnh

70) Lê-Nguyên-Hảo

71) Huỳnh-Trung-Hiếu

72) Dương-Ðức-Hiền

73) Nguyễn-Văn-Hiền

74) Hồ-Văn-Hòa

75) Huỳnh-Cộng-Hòa

76) Võ-Hoà

77) Huỳnh-Hùng-Hoàng

78) Phạm-Thúc-Hoàng

79) Trần-Văn-Hoàng

80) Nguyễn-Văn-Hoành

81) Nguyễn-Hoạt

82) Lê-Công-Hội

83) Nguyễn-Qúy-Hội

84) Nguyễn-Trí-Hồng ( K 19 học lại )

85) Nguyễn-Hồng

86) Phó-Phước-Hồng

87) Thái-Văn-Hồng

88) Trần-Thanh-Hồng

89) Bùi-Quốc-Hung

90) Ðặng-Tiến-Hung

91) Lâm-Hưng

92) Nguyễn-Văn-Hưng

93) Trần-Ðình-Hùng

94) Ðỗ-Mạnh-Hùng

95) Ngô-Thanh-Hùng

96) Nguyễn-Hoài-Hùng

97) Phạm-Công-Hùng

98) Trần-Viết-Hùng

99) Cao-Bích-Quốc-Huy

100) Ngô-Hương

101) Nguyễn-Sỉ-Hy

102) Lê-Văn-Khá

103) Phạm-Văn-Khanh

104) Huỳnh-Tấn-Khen

105) Lâm-Thanh-Khiết

106) Phạm-Khắc-Khiêm

107) Lê-Văn-Khoái

108) Vương-Văn-Khôi

109) Lâm-Tấn-Khương

110) Lý-Thuận-Kỳ

111) Nguyễn-Anh-Kỳ

112) Vương-Anh-Kiệt

113) Ðinh-Văn-Kính

114) Nguyễn-Văn-Kính

115) Ðoàn-Văn-Lập

116) Nguyễn-Văn-Lập

117) Phạm-Ðức-Lai ( Thủ-Khoa )

118) Võ-Văn-Lâm

119) Lương-Nguyên-Lân

120) Phan-Văn-Lân

121) Nguyễn-Kỳ-Lăng

122) Lê-Văn-Liễu

123) Lê-Văn-Liêm

124) Nguyễn-Văn-Lực

125) Nguyễn-Tiến-Lực

126) Trần-Văn-Lựu

127) Dương-Thành-Long

128) Nguyễn-Bùi-Thăng-Long

129) Hoàng-Ngọc-Lược

130) Võ-Văn-Lựu

131) Nguyễn-Ðức-Lý

132) Nguyễn-Văn-Lý

133) Dương-Ngọc-Lợi

134) Nguyễn-Ðức-Lợi

135) Vĩnh-Lợi

136) Nguyễn-Tuấn-Mãnh

137) Lê-Văn-Minh

138) Lê-Văn-Minh ( T )

139) Nguyễn-Hữu-Minh

140) Trần-Quang-Minh

141) Nguyễn-Ngọc-Mục

142) Nguyễn-Văn-Mông

143) Lưu-Văn-Mười

144) Nguyễn-Kim-Hoàng-Mỹ

145) Vũ-Ngô-Mỹ

146) Trần-Văn-Năm

147) Vĩnh-Ðại-Nam

148) Ðỗ-Cao-Năm

149) Nguyễn-Văn-Năm

150) Ðoàn-Cảnh-Nga

151) Ngô-Quang-Nghi

152) Nguyễn-Thanh-Nghiã

153) Phạm-Văn-Ngố

154) Huỳnh-Văn-Trung-Nguyên

155) Nguyễn-Văn-Nguyên

156) Trần-Kim-Ngọc

157) Thiều-Ðăng-Nhớ

158) Lê-Thành-Nhân

159) Ðỗ-Ngọc-Nhẫn

160) Hồ-Văn-Nhỏ

161) Phu-Nỉ

162) Lê-Văn-Nước

163) Lê-Ðức-Phan

164) Huỳnh-Văn-Phát

165) Lu-Khả-Phát

166) Võ-Thành-Phố

167) Lê-Ðăng-Phương

168) Nguyễn-Túy-Phượng

169) Trần-Ðăng-Phương

170) Ðặng-Hữu-Phước

171) Nguyễn-Văn-Phước

172) Nguyễn-Văn-Phước

173) Trần-Dụng-Phước

174) Ðặng-Ðình-Phú

175) Lê-Văn-Phú

176) Lê-Kiều-Phú

177) Nguyễn-Minh-Quân

178) Văn-Công-Quân

179) Trần-Văn-Quang

180) Tạ-Quang

181) Ðặng-Quí

182) Nguyễn-Viết-Quí

183) Huỳnh-Phú-Quốc

184) Nguyễn-Quốc

185) Nguyễn-Ðình-Quí

186) Phạm-Ngọc-Quỳnh

187) Lê-Văn-Sang

188) Nguyễn-Văn-Sáng

189) Nguyễn-Ngọc-Sang ( CK )

190) Nguyễn-Văn-Sáng ( TÐ1. CK )

191) Huỳnh-Sanh

192) Ðinh-Sao

193) Nguyễn-Siêng

194) Nguyễn-Văn-Sinh

195) Cao-Hữu-Siú

196) Bùi-Sơn

197) Ðặng-Mậu-Sơn

198) Dương-Kim-Sơn

199) Huỳnh-Ngọc-Sơn

200) Lê-Hoành-Sơn

201) Nguyễn-Thành-Sơn

202) Văn-Công-Lam-Sơn

203) Võ-Cao-Sơn

204) Trần-Bá-Sữu

205) Tôn-Hữu-Tài

206) Võ-Tài

207) Nguyễn-Minh Tâm ( E )

208) Nguyễn-Minh-Tâm

209) Phạm-Minh-Tâm

210) Ngô-Văn-Tân

211) Võ-Tánh

212) Trần-Văn-Tập

213) Huỳnh-Văn-Thạch

214) Huỳnh-Văn-Thắng

215) Nguyễn-Hữu-Thắng

216) Võ-Văn-Thắng

217) Cao-Trọng-Thẩm

218) Hoàng-Công-Thành

219) Kim-Ngọc-Thành

220) Ngô-Chí-Thành

221) Nguyễn-Công-Thành

222) Lai-Vĩnh-Thành

223) Phan-Chí-Thiện

224) Nguyễn-Văn-Thiệu

225) Trần-Văn-Thiện

226) Lê-Tấn-Thịnh

227) Châu-Văn-Thông

228) Huỳnh-Văn-Thông

229) Nguyễn-Văn-Thu

230) Trần-Trọng-Thu

231) Hoàng-Xuân-Thủy

232) Lê-Tường-Thọ

233) Nguyễn-Lộc-Thọ

234) Lâm-Quang-Tiếng

235) Trương-Quang-Tiếp

236) Phạm-Văn-Tố

237) Huỳnh-Phương-Toàn

238) Trần-Văn-Tồn

239) Trần-Bá-Tòng

240) Nguyễn-Trân

241) Nguyễn-Văn-Trao

242) Ðoàn-Hữu-Trí

243) Huỳnh-Minh-Trí

244) Phan-Quốc-Trinh

245) Nguyễn-Ðình-Trực

246) Lê-Văn-Tư

247) Hoàng-Trọng-Tuấn

248) Nguyễn-Hữu-Tuấn

249) Trần-Văn-Tuấn

250) Trần-Anh-Tuấn

251) Trần-Thanh-Tuyền

252) Lý-Tỷ

253) Ngô-Ðình-Ty.

254) Võ-Văn-Tý

255) Huỳnh-Bá-Vạn

256) Lương-Văn-Vân

257) Nguyễn-Thanh-Vân

258) Nguyễn-Tấn-Vẹn

259) Bùi-Khắc-Vi

260) Lê-Mạnh-Việt

261) Nguyễn-Cường-Việt

262) Nguyễn-Văn-Việt

263) Trần-Văn-Việt

264) Nguyễn-Thế-Vinh

265) Lê-Quang-Thu-Võ

266) Nguyễn-Xao

267) Trịnh-Xí

268) Huỳnh-Ngọc-Xướng

269) Văn-Yn

 

Khóa 22: Ðệ Nhị Nam Dương

Tổng số có 248 Sinh-Viên gồm 124 ngành Chỉ-Huy và 124 ngành Cơ-Khí. Nhập trường tháng 09 năm 1970, thời gian thụ-huấn 1 năm. Mãn khóa ngày 11 tháng 09 năm 1971 với cấp-bậc Chuẩn-Uý. Sau một năm thực-tập OJT sẽ mang cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Nguyễn-Tấn-Khải. Thủ-Khoa ngành Cơ-Khí là Nguyễn-Thanh.

Danh-Sách Khoá 22:

1) Bùi-Văn-Ái

2) Phạm-Hồng-Ân

3) Trương-Công-Ân

4) Vũ-Ðình-Ánh

5) Hồ-Ngọc-Bá

6) Ðinh-Kim-Bản

7) Vũ-Văn-Bạn

8) Vũ-Ðình-Bân

9) Trần-Văn-Bính

10) Trịnh-Văn-Bé

11) Tạ-Thái-Bình

12) Nguyễn-Quang-Bình

13) Lê-Quang-Bình

14) Phạm-Thanh-Bình

15) Nguyễn-Văn-Bờ

16) Nguyễn-Văn-Bé

17) Trần-Văn-Bổn

18) Lý-Văn-Bổn

19) Trần-Ngọc-Bích

20) Nguyễn-Hoàng-Bích

21) Ðinh-Tấn-Bửu

22) Vũ-Ðức-Cương

23) Huỳnh-Trung-Chánh

24) Ðinh-Văn-Chánh

25) Hồ-Quang-Chánh

26)Nguyễn-Văn-Châu

27) Phạm-Ðức-Cường

28) Nguyễn-Quang-Công

29) Bùi-Chim

30) Võ-Minh-Châu

31) Nguyễn-Thành-Chung

32) Vũ-Thế-Chương

33) Trương-Văn-Chỉ

34) Trà-Văn-Có

35) Nguyễn-Chí-Công

36) Nguyễn-Ngọc-Cẩn

37) Thái-Văn-Danh

38) Từ-Trí-Dũng

39) Nguyễn-Ðình-Dũng

40) Ngô-Quang-Diệu

41) Ðỗ-Trí-Dũng

42) Phạm-Ngọc-Diệp

43) Nguyễn-Ngọc-Dân

44) Lý-Dũng

45) Bùi-Văn-Dân

46) Nguyễn-Mạnh-Ðạt

47) Nguyễn-Kim-Ðạo

48) Nguyễn-Văn-Ðình

49) Nguyễn-Trung-Ðức

50) Phạm-Tấn-Ðức

51) Phan-Tấn-Ðức

52) Lê-Văn-Ðơ

53) Bạch-Minh-Ðoàn

54) Tạ-Trung-Ðoàn

55) Nguyễn-Gan

56) Nguyễn-Thương-Gia

57) Lý-Văn-Giáo

58) Trần-Tiể-Gián

59) Châu-Văn-Hải

60) Phạm-Sơn-Hải

61) Ðặng-Hai

62) Ðặng-Hoàng-Hạnh

63) Bùi-Trần-Hải

64) Hoàng-Thế-Hải

65) Lai-Văn-Hảo

66) Tống-Phước-Hoà

67) Phạm-Trọng-Hoàng

68) Nguyễn-Văn-Hoàng

69) Lâm-Văn-Hoàng

70) Nguyễn-Văn-Hàu

71) Ðào-Quốc-Hiển

72) Trần-Văn-Hơn

73) Hồ-Ðinh-Hoát

74) Phan-Tấn-Hiệp

75) Bùi-Văn-Hiệp

76) Nguyễn-Hữu-Hiệp

77) Trần-Chí-Hiếu

78) Nguyễn-Trọng-Hiền

79) Lê-Minh-Hiền

80) Huỳnh-Văn-Hoàng

81) Lê-Thạch-Hùng

82) Dương-Học

83) Nguyễn-Văn-Hiếu

84) Trần-Kiều-Hiền

85) Trần-Văn-Hiệp

86) Nguyễn-Trung-Hiếu

87) Trần-Minh-Hiền

88) Nguyễn-Hòa

89) Tạ-hội

90) Nguyễn-Trọng-Hưng

91) Ðỗ-Văn-Huấn

92) Lâm-Quang-Hùng

93) Nguyễn-Huệ

94) Ðoàn-Văn-Huy

95) Ðỗ-Phi-hùng

96) Phạm-Viết-Hùng

97) Ðặng-Văn-Huệ

98) Nguyễn-Gia-Hưng

99) Nguyễn-Minh-Khai

100) Nguyễn-Tấn-Khải ( Thủ-Khoa )

101) Châu-Văn-Khảm

102) Trần-Văn-Khai

103) Lê-Ðăng-Khoa

104) Nguyễn-Minh-Khai

105) Trần-Hoàng-Kiếm

106) Le-Văn-Khiêm

107) Tôn-Thất-Quỳnh-Kiểm

108) Lê-Bách-Khoa

109) Nguyễn-Lâm

110) Nguyễn-Súy-Lãm

111) Lê-Thanh-Lãng

112) Nguyễn-Mậu-Lãng

113) Nguyễn-Lâm

114) Phan-Như-Lê

115) Phan-Ðình-Lương

116) Hồ-Thanh-Liêm

117) Ðổ-Văn-Liêm

118) Vũ-Thanh-Liêm

119) Nguyễn-Quang-Lùng

120) Nguyễn-Thành-Lý

121) Trương-Nhào-Mạ

122) Ðào-Văn-Mạnh

123) Phạm-Ngọc-Mạo

124) Bùi-Văn-Minh

125) Ðoàn-Văn-Minh

126) Ngô-Văn-Minh

127) Trần-Trịnh-Minh

128) Phan-Công-Minh

129) Tống-Anh-Minh

130) Nguyễn-Thái-Minh

131) Lương-Minh-Mới

132) Huỳnh-Viết-Nam

133) Hồ-Văn-Năm

134) Cao-Nhang

135)Nguyễn-Văn-Ngoạn

136) Ðinh-Viết-Nhân

137) Nguyễn-Văn-Nho

138) Phùng-Hữu-Nghiã

139) Giáp-Chí-Nghiã

140) Trần-Văn-Nên

141) Châu-Hữu-Nhơn

142) Võ-Như-Nhu

143) Nguyễn-Thành-Nhơn

144) Lý-Văn-Nghiã

145) Lê-Văn-Nghiệp

146) Nguyễn-Văn-Ngọt

147) Võ-Như-Nhu

148) Nguyễn-Kim-Ngọc

147) Nguyễn-Văn-Ngọc

150) Trần-Văn-Ngọc

151) Trương-Văn-Nghiêm

152) Bùi-Thế-Nguyên

153) Trần-Văn-Ở

154) Nguyễn-Hữu-Phan

155) Mai-Phát

156) Nguyễn-Văn-Phấn

157) Trương-Ðình-Phúc

158) Vũ-Duy-Phúc

159) Lương-Văn-Phố

160) Nguyễn-Văn-Phước

161) Phạm-Hữu-Phước

162) Lê-Ðình-Phồn

163) Nguyễn-Phong

164) Nguyễn-Hữu-Phương

165) Trần-Công-Quang

166) Nguyễn-Xuân-Quang

167) Võ-Bằng-Quang

168) Phạm-Ngọc-Quất

169) Võ-Minh-Quân

170) Lê-Phước-Quyền

171) Phạm-Nguyễn-Cẩm-Sa

172) Cao-Văn-Sáu

173) Ðỗ-Văn-Sâm

174) Ðặng-Văn-Sâm

175) Huỳnh-Thạch-Sơn

176) Ðỗ-Thành-Sơn

177) Nguyễn-Ngọc-Sơn

178) Nguyễn-Hồng-Sự

179) Huỳnh-Công-Tánh

180) Phan-Thiên-Tạo

181) Lê-Công-Tấn

182) Nguyễn-Tạo

183) Ðặng-Thành-Tâm

184) Nguyễn-Trung-Tâm

185) Ðỗ-Thành-Tâm

186) Nguyễn-Phước-Tấn

187) Lê-Thành-Tấn

188) Nguyễn-Thành-Tấn

189) Trần-Tấn

190) Phạm-Duy-Tân

191) Hà-Hớn-Tinh

192) Ðỗ-Kim-Tính

193) Hồ-Thám

194) Hứa-Chiến-Thắng

195) Ðồng-Thắng

196) Ðỗ-Văn-Thắng

197) Phạm-Phương-Thảo

198) Nguyễn-Ngọc-Thạch

199) Nguyễn-Ngọc-Thạch

200) Nguyễn-Hữu-Thành

201) Nguyễn-Văn-Thành

202) Lê-Thành

203) Huỳnh-Kim-Thanh

204) Phan-Văn-Thanh

205) Nguyễn-Thanh ( Thủ-Khoa CK )

206) Võ-Ðại-Thắng

207) Ngô-Văn-Thắng

208) Trần-Văn-Thế

209) Nguyễn-Hữu-Thiện

210) Nguyễn-Văn-Thiệu

211) Lê-Bá-Thoại

212) Nguyễn-Văn-Thông

213) Nguyễn-Trung-Thu

214) Ðỗ-Thế-Thường

215) Trần-Ðình-Thủy

216) Ðỗ-Như-Thức

217) Phùng-Văn-Tiến

218) Nguyễn-Hữu-Tòng

219) Mai-Văn-Tra

220) Nguyễn-Ðình-Trang

221) Huỳnh-Ngọc-Trang

222) Hoàng-Thông-Trí

223) Nguyễn-Văn-Trọng

224) Nguyễn-Ðăng-Trơn

225) Phan-Thành-Trung

226) Trần-Văn-Trung

227) Nguyễn-Truyền

228) Liểu-Thiên-Trường

229) Vĩnh-Tu

230) Trà-Văn-Tú

231) Lê-Ðức-Tuấn

232) Nguyễn-Văn-Tuấn

233) Ðỗ-Ðình-Túy

234) Võ-Tư

235) Trần-Tưởng

236) Lê-Văn-Tường

237) Nguyễn-Anh-Tuấn

238) Nguyễn-Văn-Tuệ

239) Nguyễn-Văn-Ty

240) Lê-Văn-Út

241) Nguyễn-Văn-Vàng

242) Trần-Thanh-Vân

243) Nguyễn-Ðắc-Vinh

244) TRình-Tấn-Viễn

245) Nguyễn-Ðình-Vĩnh

246) Nguyễn-Văn-Vy

247) Trần-Quang-Xuân

248) Ðặng-Văn-Xê


Publié le 15/12/2006 à 20:37
Par haiquan

Khóa 23: Ðệ Nhị Bảo-Bình

Tổng số có 282 Sinh-Viên gồm 140 ngành Chỉ-Huy và 140 ngành Cơ-Khí, có 2 người bị chết trong thời-gian đầu đó là Sinh-Viên Lưu-Tuấn-Anh và Nguyễn-Ngọc-Nghị. Nhập trường ngày 14 tháng 4 năm 1971, thời gian thụ-huấn 1 năm. Ðây là khóa cuối trong chương trình ACTOV kể cả các khóa OCS Trần-Hưng-Ðạo tại Hoa-Kỳ cũng đến khoá 12 là chấm dứt. Mãn khóa ngày 15 tháng 04 năm 1972 với cấp-bậc Chuẩn-Uý. Sau một năm thực-tập OJT sẽ mang cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Nguyễn-Công-Minh, Thủ-Khoa ngành Cơ-Khí là Nguyễn-Thế-Hùng.

Danh-Sách Khoá 23:


1) Huỳnh-Văn-Ái

2) Mai-Văn-An

3) Trần-Văn-An

4) Phùng-Kim-Anh

5) Lưu-Tuấn-Anh

6) Ðào-Duy-Ánh

7) Nguyễn-Quang-Ánh

8) Trịnh-Thành Ấn

9) Trần-Văn-Ba

10) Trần-Ngọc-Bảo

11) Nguyễn-Quốc-Báo

12) Hoàng-Kim-Bắc

13) Phạm-Hữu-Bình

14) Nguyễn-Binh

15) Trần-Thái-Bình

16) Huỳnh-Ngọc-Bửu

17) Võ-Văn-Ca

18) Nguyễn-Ngọc-Cận

19) Ðinh-Hoàng-Cảnh

20) Chu-Thiện-Cầu

21) Nguyễn-Ðức-Châu

22) Nguyên-Văn-Châu

23) Nguyễn-Văn-Chánh

24) Nguyễn-Bá-Chiến

25) Huỳnh-Văn-Chiên

26) Nguyễn-Văn-Chính

27) Lê-Phước-Chỉnh

28) Nguyễn-Công-Chức

29) Nguyễn-Văn-Chủ

30) Trần-Văn-Chuyển

31) Thái-Kiếm-Cơ

32) Lê-Thành-Công

33) Nguyễn-Ðình-Cư

34) Nguyễn-Văn-Cư

35) Châu-Phúc-Chương

36) Trần-Mạnh-Cường

37) Trương-Văn-Dần

38) Phan-Thành-Danh

39) Phạm-Văn-Ðài

40) Ðào-Trọng-Ðạt

41) Lê-Phát-Ðạt

42) Nguyễn-Thanh-Ðằng

43) Trần-Ngọc-Ðiệp

44) Lý-Hữu-Ðiền

45) Vũ-Lê-Ðiển

46) Lương-Văn-Ðính

47) Lê-Minh-Ðoàn

48) Nguyễn-Văn-Ðôn

49) Nguyễn-Văn-Ðông

50) Trần-Duệ

51) Nguyễn-Quang-Ðăng

52) Trần-Văn-Ðông

53) Lê-Kiến-Ðức

54) Trần-Hữu-Ðức

55) Trần-Chí-Ðức

56) Lê-Vĩnh-Ðức

57) Nguyễn-Văn-Ðược

58) Nguyễn-Hữu-Em

59) Trương-Bửu-Giám

60) Nguyễn-Văn-Giàu

61) Nguyễn-Giỏi

62) Hoàng-Minh-Giao

63) Lâm-Cự-Giảng

64) Dương-Văn-Gõ

65) Trương-Diên-Hà

66) Trần-Văn-Hai

67) Diệp-Năng-Hải

68) Lê-Hải

69) Nguyễn-Thanh-Hải

70) Trương-Diên-Hải

71) Trương-Minh-Hải

72) Nguyễn-Hữu-Hạnh

73) Lê-Hiếu-Hạnh

74) Lê-Xuân-Hảo

75) Nguyễn-Hữu-Hảo

76) Liễu-Văn-Hỉ

77) Lương-Văn-Hiền

78) Nguyễn-Quang-Hiển

79) Lê-Quang-Hiển

80) Phạm-Hiền

81) Trần-Khác-Hiểu

82) Châu-Ðức-Hiếu

83) Lê-Minh-Hiếu

84) Trần-Quốc-Hiệp

85) Phan-Trọng-Hiệp

86) Nguyễn-Hoà

87) Trần-Trọng-Hoàng

88) Trương-Văn-Hoàng

89) Phạm-Hoàng

90) Võ-Mai-Hoàng

91) Trần-Minh-Hoàng

92) Trịnh-Hoè

93) Lê-Xuân-Hoài

94) Trương-Tiến-Hổ

95) Nguyễn-Hòi

96) Nguyễn-Văn-Hòi

97) Trần-Ngọc-Hồng

98) Nguyễn-Ðình-Hợp

99) Tôn-Văn-Huệ

100) Ngô-Việt-Hùng

101) Nguyễn-Thế-Hùng (Thủ-Khoa CK )

102) Trương-Vĩnh-Hùng

103) Nguyễn-Phi-Hùng

104) Nguyễn-Việt-Hùng

105) Nguyễn-Văn-Huyến

106) Hồ-Tấn-Hưng

107) Nguyễn-Văn-Hưu

108) Phan-Thế-Hữu

109) Trần-Quang-Hy

110) Ðinh-Ðức-Kha

111) Trần-Quốc-Khanh

112) Trần-Quốc-Khánh

113) Tạ-Ðình-Khang

114) Nguyễn-Hữu-Khôi

115) Phạm-Văn-Khuông

116) Nguyễn-Ðình-Khuyến

117) Võ-Anh-Kiệt

118) Nguyễn-Văn-Kỳ

119) Nguyễn-Văn-Kỹ

120) Ngô-Lâm

121) Trương-Văn-Lâm

122) Nguyễn-Hữu-Lãng

123) Nguyễn-Tấn-Lập

124) Ngô-Ðình-Lệnh

125) Võ-Văn-Lèo

126) Trần-Văn-Liêm

127) Nguyễn-Văn-Liệu

128) Nguyễn-Ðức-Linh

129) Trần-Kế-Lộc

130) Nguyễn-Thiện-Lộc

131) Nguyễn-Vĩnh-Lộc

132) Tôn-Thất-Lợi

133) Ðặng-Khánh-Long

134) Vũ-Long

135) Huỳnh-Ngọc-Luân

136) Phạm-Phước-Lương

137) Trần-Văn-Lượng

138) Ðồng-Văn-Lý

139) Võ-Văn-Lý

140) Phạm-Văn-Mai

141) Nguyễn-Công-Minh ( Thủ-Khoa )

142) Nguyễn-Hoàng-Minh

143) Nguyễn-Trung-Minh

144) Lai-Ðăng-Minh

145) Trần-Cao-Minh

146) Trần-Ngọc-Minh

147) Nguyễn-Thanh-Minh

148) Ðặng-Hắng-Minh

149) Mạnh-Văn-Mười

150) Lê-Mỹ

151) Võ-Văn-Mỹ

152) Cao-Thành-Năm

153) Trần-Văn Năm

154) Lý-Văn-Năm

155) Phan-Văn-Năm

156) Nguyễn-Nhân

157) Trần-Thanh-Nghị

158) Nguyễn-Ngọc-Nghị

159) Nguyễn-Văn-Nghỉ

160) Hồ-Hữu-Nghiã

161) Nguyễn-Văn-Nghiã

162) Võ-Hiếu-Nghiã

163) Trịnh-Xuân-Ngọc

164) Lê-Văn-Nhơn

165) Nguyễn-Hoàng-Nguyên

166) Võ-Như-Nguyên

167) Trương-Nguyện

168) Trương-Vĩnh-Ninh

169) Ðặng-Văn-Nổ

170) Nguyễn-Nuôi

171) Vũ-Việt-Phong

172) Nguyễn-Phong

173) Nguyễn-Văn-Phong

174) Lê-Thanh-Phong

175) Hoàng-Phú

176) Nguyễn-Văn-Phúc

177) Trần-Ðại-Phúc

178) Lê-Ðình-Phụng

179) Ðặng-Hữu-Phước

180) Huỳnh-Ðông-Phước

181) Nguyễn-Văn-Phước

182) Võ-Hữu-Phước

183) Ðỗ-Hữu-Phước

184) Huỳnh-Ðắc-Phước

185) Trần-Kỳ-Phước

186) Hoàng-Văn-Phương

187) Nguyễn-Ðình-Quang

188) Phan-Quãng

189) Nguyễn-Văn-Quý

190) Trần-Ngọc-Sáng

191) Huỳnh-Văn-Sáu

192) Nguyễn-Văn-Rớt

193) Lê-Thiện-Sĩ

194) Nguyễn-Thành-Sơn

195) Dương-Văn-Sơn

196) Trần-Ngọc-Sơn

197) Dương-Văn-Tân

198) Cao-Minh-Tân

199) Huỳnh-Văn-Tân

200) Nguyễn-Văn-Tân

201) Huỳnh-Công-Tâm

202) Trần-Minh-Tâm

203) Khưu-Trinh-Thạch

204) Trần-Văn-Thạch

205) Lê-Bá-Thạch

206) Võ-Duy-Thanh

207) Hoàng-Minh-Thắng

208) Lê-Công-Thanh

209) Trần-Thanh

210) Hoàng-Văn-Thành

211) Nguyễn-Văn-Thành

210) Trịnh-Ngọc-Thành

213) Ðặng-Văn-Thành

214) Trần-Ngọc-Thành

215) Lê-Quang-Thắng

216) Phạm-Thế-Thảnh

217) Lê-Ngọc-Thành

218) Nguyễn-Văn-Thắm

219) Nguyễn-Trường-Thế

220) Trần-Văn-Thi

221) Khổng-Hữu-Thích

222) Nguyễn-Văn-Thiếu

223) Võ-Văn-Thiện

224) Nguyễn-Phước-Thiện

225) Cao-Lương-Thiên

226) Nguyễn-Ðức-Thịnh

227) Nguyễn-Văn-Thôn

228) Nguyễn-Văn-Thông

229) Vũ-Ðức-Thông

230) Tạ-Quang-Thông

231) Hồ-Minh-Thông

232) Ðỗ-Thống

233) Huỳnh-Kim-Thuận

234) Vũ-Văn-Thức

235) Trương-Minh-Thừa

236) Nguyễn-Thương

237) Nguyễn-Văn-Thưởng

238) Lai-Kiêm-Thủy

239) Nguyễn-Văn-Thùy

240) Hàn-Thụy-Tiến

241) Nguyễn-Duy-Tiên

242) Huỳnh-Trung-Tín

243) Trương-Hữu-Tín

244) Trần-Văn-Tính

245) Trần-Xuân-Tỉnh

246) Lê-Công-Tông

247) Nguyễn-Văn-Tốt

248) Phan-Văn-Tòng

249) Bùi-Quang-Trãi

250) Nguyễn-Minh-Trang

251) Lê-Liên-Trì

252) Lâm-Ðình-Trị

253) Nguyễn-Minh-Triết

254) Ðỗ-Quý-Trọng

255) Hoàng-Ngọc-Trung

256) Nguyễn-Duy-Trung

257) Phan-Văn-Trung

258) Tô-Quang-Trung

259) Trịnh-Quang-Từ

260) Dương-Ðức-Tuấn

261) Nguyễn-Anh-Tuấn

262) Phạm-Văn-Tuấn

263) Bùi-Thông-Tuệ

264) Lê-Bá-Tùy

265) Nguyễn-Cảnh-Tùy

266) Nguyễn-Xuân-Tùng

267) Phạm-Ngọc-Tuyển

268) Lê-Thành-Tuyến

269) Lê-Thanh-Tuyến

270) Nguyễn-Văn-Tỷ

271) Hoàng-Văn-Tý

272) Trần-Cẩm-Vân

273) Trần-Thanh-Vân

274) Trần-Văn-Vân

275) Võ-Như-Văn

276) Nguyễn-Văn-Viên

277) Lê-Quang-Vinh

278) Trương-Văn-Vinh

279) Huỳnh-Vui

280) Trần-Thế-Vĩnh

281) Nguyễn-Văn-Xiếu

282) Nguyễn-Văn-Yên


Khóa 24: Ðệ Nhị Song-Ngư


Tổng số có 279 Sinh-Viên ngành Chỉ-huy. Nhập trường ngày 28 tháng 09 năm 1971, thời gian thụ-huấn 2 năm. Mãn khóa vào ngày 01 tháng 09 năm 1973 với cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Trần-Văn-Thuận.

Danh-Sách Khoá 24 : ( Còn bổ-túc cùng ghi rỏ tên và chữ lót )

1) N-An

2) T Q-Anh

3) T-T-Ân

4) P-D-Ánh

5) N V-Ánh

6) N H-Ba

7) H V-Bạch

8) C B-Bạch

9) N G-Bảo

10) N V-Bảo

11) T N-Bảo

12) N G-Bảo

13) V V-Bình

14) L G-Bình

15) P V-Bình

16) T V-Bình

17) N V-Bôn

18) H V-Bửu

19) H Ð-Bửu

20) N-Cảnh

21) T C-Cắt

22) Ð N-Châu

23) L N-Châu

24) N H-Châu

25) Ð H-Chi

26) N C-Chi

27) N S-Chiếu

28) D V-Chính

29) Ð V-Chút

30) N-Chuộng

31) Nguyễn-Văn-Cửu

32) Ð-Chương

33) L-Chương

34) L G-Cương

35) T V-Dân

36) V Ð-Dần

37) T V-Diễn

38) N V-Diệp

39) Ðỗ-Anh-Dũng

40) P H-Dũng

41) V-Dũng

42) T T-Dương

43) L Ð-Ðài

44) L V-Ðại

45) T T-Ðạm

46) P H-Ðản

47) V K-Ðạt

48) N V-Ðèn

49) Ð N-Ðịnh

50) N Ð-Ðịnh

51) Phạm-Ngọc-Ðiền

52) N V-Ðức

53) Ð Q-Ðức

54) D M-Ðức

55) T H-Ðức

56) V N-Ðương

57) H-Em

58) Bùi-Kế-Giản

59) PV-Giới

60) Ð H-Hải

61) L N-Hải

62) V D-Hiền

63) LV-Hiệp

64) L L-Hiệp

65) L H-Hiệp

66) PÐ-Học

67) NH-Hoà

68) N V-Hoà

69) V T-Hoàn

70) Ð-Hoàng

71) N M-Hoàng

72) N H-Hoàng

73) N-Hoành

74) T T-Hoạt

75) NT-Hồng

76) N K-Hồng

77) L P-Hổ

78) N V-Hon

79) VÐ-Huân

80) L V-Huấn

81) Ð T-Huấn

82) Ð P-Hùng

83) N X-Hùng

84) P T-Hùng

85) C Q-Huy

86) H V-Hựu

87) UÐ-Hùng

88) N T-Hưng

89) T X-Hưng

90) L Q-Hưng

91) N V-Hưởng

92) T T-Khải

93) Ð V-Khang

94) P Q-Khanh

95) T K-Kiêm

96) T X-Khoa

97) P V-Là

98) L N-Lai

99) N-Lan

100) N V-Lang

101) T V-Lân

102) H V-Lập

103) L M-Long

104) NH-Long

105) V V-Long

106) N V-Lòng

107) N T-Lộc

108) H Ð-Lộc

109) N G-Luân

110) T N-Luyến

111) L V-Lưỡng

112) P V-Mãi

113) L V-Mạnh

114) P C-Minh

115) H P-Minh

116) T N-Minh

117) N T-Minh

118) N M-My

119) L V-Mỹ

120) P V-Ngà

121) N V-Ngọc

122) N T-Nghệ

123) Ð-Nghiã

124) P T-Nghiã

125) P V-Nghiã

126) D V-Nghị

127) N T-Nghiệp

128) N T-Nhã

129) T V-Nhơn

130) T V-Nhơn

131) T V-Ngô

132) T T-Nguyên

133) N H-Nguyên

134) L K-Nguyên

135) N V-Nở

136) N N-Oanh

137) N T-Phát

138) N V-Phảy

139) H X-Phong

140) P T-Phúc

141) P T-Phúc

142) P V-Phùng

143) N T-Phương

144) D-Quang

145) N X-Quang

146) V Ð-Quảng

147) N N-Quang

148) L Ð-Quí

149) L V-Qui

150) Ð N-Quý

151) N V-Quý

152) T V-Quý

153) N H-Quyền

154) P N-Quyền

155) B V-Rê

156) N V-Rọt

157) N T-Sang

158) N V-Sang

159) P V-Sang

160) N N-Sáng

161) V H-Sơn

162) T N-Sơn

163) N M-Sơn

164) N V-Sĩ

165) N A-Sương

166) P V-Sửu

167) P Q-Tài

168) C H-Tài

169) V T-Tam

170) N C-Tâm

171) L N ỐTâm

172) P H-Tân

173) N-Tấn

174) P K-Tây

175) N V- Thành

176) T K-Thành

177) P T-Thanh

178) N V-Thành

179) N V-Thành

180) H T-Thắng

181) N V-Thân

182) L H-Thắm

183) T H-Thệ

184) Vũ-Văn-Thiện

185) N Ð-Thiện

186) N V-Thiệt

187) V T-Thọ

188) C H-Thu

189) N V-Thu

190) N T-Thu

191) Trần-Văn-Thuận ( Thủ-Khoa )

192) D N-Thuần

193) H V-Thuyết

194) N Ð-Tiến

195) Ð T-Tiến

196) T-Tiếng

197) L V-Tuấn

198) L V-Tuấn

199) A V-Tư

160) N V-Tư

201) P V-Trúc

120) C T-Trung

203) Ð C-Trung

204) C M-Trung

205) T Ð-Trung

206) N V-Truyền

207) Ðặng-Thành-Trước

140) N A-Tú

209) Cao-Thanh-Tùng

170) T-Tùng

211) Ðặng-Công-Túy

212) C V-Tỷ

213) N X-Tương

214) Võ-Ðại-Vạn

215) T H-Văn

216) H V-Vân

217) D H-Việt

218) N H-Việt

219) N T-Việt

220) T V-Việt

221) T Ð-Vinh

222) N-Xuân

223) N V-Xuân

224) N H-Xuân

225) N V-Xuân

226) Ð Q-Yêm

227) Ð V-Yên

 

- Khóa 25: Ðệ Tam Dương-Cưu


Tổng số có 186 Sinh-Viên ngành Chỉ-Huy. Nhập trường ngày 15 tháng 11 năm 1972, thời gian thụ-huấn 2 năm. Mãn khóa ngày 03 tháng 09 năm 1974 với cấp-bậc Thiếu-Uý. Sinh-Viên Thủ-Khoa là Nguyễn-Chí-Thành.

Danh-Sách Khoá 25 :

1) Huỳnh-Văn-An

2) Huỳnh-Ngọc-Anh

3) Mã-Toàn-An

4) Ðào-Bảo-Anh

5) Phạm-Ngọc-Anh

6) Trần-Gia-Bảo

7) Nguyễn-Văn-Bảy

8) Nguyễn-Văn-Bang

9) Mai-Chính-Bình

10) Nguyễn-Thanh-Bình

11) Mai-Văn-Bot

12) Nguyễn-Văn-Bu

13) Ðông-Thanh-Bửu

14) Nguyễn-Văn-Bưu

15) Trần-Công-Chanh

16) Ðặng-Hanh-Châu

17) Ðinh-Phan-Châu

18) Phan-Hồng-Châu

19) Trần-Ngọc-Châu

20) Phạm-Ngọc-Chat

21) Nguyễn-Hữu-Chi

22) Mai-Xuân-Chinh

23) Lê-Văn-Chương

24) Lý-Cẩm-Chiêu

25) Ðặng-Phú-Công

26) Lê-Văn-Cúc

27) Lê-Văn-Cúc

28) Ung-Văn-Của

29) Lê-Phúc-Cường

30) Võ-Thành-Danh

31) Lê-Văn-Dũng

32) Huỳnh-Côn-Danh

33) Ðỗ-Quang-Dũng

34) Nguyễn-Tiến-Dân

35) Nguyễn-Hoàng-Dung

36) Lâm-Trương-Quốc-Dung

37) Duy-Văn-Dung

38) Nguyễn-Bình-Ðức

39) Trần-Ðức

40) Phạm-Văn-Ðắc

41) Trần-Xuân-Ðức

42) Ðặng-Vũ-Ðức

43) Nguyễn-Văn-Ðang

44) Lương-Minh-Ðức

45) Huỳnh-Bá-Dương

46) Nguyễn-Tấn-Hải

47) Nguyễn-Văn-Hải

48) Trịnh-Khoát-Hai

49) Nguyễn-Văn-Hang

50) Nguyễn-Anh-Hào

51) Trào-Văn-Hiếu

52) Nguyễn-Tùng-Hiệp

53) Trần-Văn-Hiền

54) Nguyễn-Quí-Hội

55) Ðỗ-Thế-Hoà

54) Trần-Ðình-Hoà

55) Cao-Mạnh-Hùng

56) Nguyễn-Phi-Hùng

57) Nguyễn-Thái-Hùng

58) Nguyễn-Xuân-Hung

59) Nguyễn-Quý-Hung

60) Tạ-Thiên-Hung

61) Châu-Huyêt-Hùng

62) Nguyễn-Ngọc-Hương

63) Bùi-Mạnh-Hoành

64) Trần-Ðình-Hồng

65) Nhan-Văn-Hoàng

66) Ðỗ-Văn-Hoàng

67) Nguyễn-Tấn-Hung

68) Nguyễn-Tấn-Hung

69) Võ-Phi-Hùng

70) Nguyễn-Văn-Hùng

71) Lê-Hung

72) Lê-Văn-Hung

73) Trần-Thế-Hung

74) Vũ-Tiến-Hưng

75) Ðặng-Ngọc-Huôn

76) Nguyễn-Thiện-Khanh

77) Lê-Ðắc-Khanh

78) Nguyễn-Ðức-Khiêm

79) Lê-Văn-Kim

80) Phạm-Văn-Lạc

81) Phạm-Văn-Lang

82) Lê-Quan-Liệt

83) Vũ-Linh

84) Ninh-Quang-Lợi

86) Trần-Văn-Lộc

88) Phạm-Xuân-Lộc

89) Nguyễn-Ðắc-Lộc

90) Phạm-Luôn

91) Nguyễn-Lô

92) Nguyễn-Hữu-Lợi

93) Trần-Phi-Long

94) Nguyễn-Thành-Long

95) Trần-Kim-Long

96) Khong-Thanh-Long

97) Trần-Thăng-Long

98) Bạch-Thái-Long

99) Nguyễn-Miên

100) Nguyễn-Hoàng-Minh

101) Ðinh-Sơn-Minh

102) Trần-Kim-Mừng

103) Nguyễn-Văn-Mỹ

104) Lê-Hoàng-Nam

105) Bùi-Ðức-Nghiã

106) Trần-Ðình-Ngọc

107) Ðỗ-Ðức-Ngữ

108) Võ-Văn-Nhân

109) Lý-Nhuê

110) Nguyễn-Hữu-Nhỉ

111) Trịnh-Văn-Nhơn

112) Ðặng-Văn-Phát

113) Sử-Chấn-Phát

114) Nguyễn-Ðăng-Phong

115) Nguyễn-Văn-Phôi

116) Lê-Thái-Phúc

117) Vũ-Thiên-Phúc

118) Phạm-Hữu-Phúc

119) Nguyễn-Kỳ-Phùng

120) Mai-Hữu-Phước

121) Trần-Ðăng-Phước

122) Ngô-Ðình-Phước

123) Tạ-Duy-Phương

124) Phan-Thành-Quang

125) Vũ-Nhật-Quang

126) Ðào-Văn-Quang

127) Nguyễn

Publié le 15/12/2006 à 20:27
Par haiquan

- Khóa 26: Ðệ Tam Kim-Ngưu


Tổng số có 182 Sinh-Viên ngành Chỉ-Huy. Nhập trường tháng 08 năm 1973, thời gian thụ-huấn 2 năm. Tháng 10 năm 1974 thi mãn giai-đoạn 1 mang cấp-bậc Sinh-Viên Chuẩn-Uý. Dự-tính sẽ thi mãn khóa vào tháng 08 năm 1975. Tuy nhiên vì hoàn cảnh đất nước đã đến lúc sôi-động. Việc thu-nhận Sinh-Viên khóa 27 bị đình-trệ, do đó khóa 26 vẫn chưa có thêm khóa đàn em theo như truyền-thống từ trước. Ðầu tháng 03 năm 1975 HQ Tr/Tá Nguyễn-Văn-Nhựt CHP được thuyên-chuyển về BTL/HQ. HQ Tr/tá Nguyễn-Nam-Thanh ( Khóa 7 HQNT ) thay thế. Cuối tháng 03 năm 1975 Phó Ðề-Ðốc Nguyễn-Thanh-Châu nhận được lệnh chuẩn-bị di-tản toàn bộ Trung-Tâm. Ngày 02 tháng 04 Hải-Vận-Hạm Hậu-Giang HQ 406 do HQ Tr/Tá Nguyễn-Quốc-Trị ( khóa 10 HQNT ) là Hạm-Trưởng vào vịnh Nha-Trang để đón.Trong cảnh xôn-xao náo-loạn từ mọi phía như dân chúng và giới quân-nhân. Chiến-hạm không thể nào giữ được an-ninh để ủi bãi trước công-viên Trần-Hưng-Ðạo mà phải đánh lạc hướng đám đông. HQ 406 vào vịnh Cầu-Ðá từ đó liên-lạc máy cho TTHL. Khoảng chừng trên 400 Sinh-Viên,Học-Viên Chuyên-Nghiệp cùng Ðại-Ðội 2 của Trung-Tâm chạy bộ xuống Cầu-Ðá. Tại đây người chen lấn đông-đúc và dẫm bừa lên nhau, có người bị chết. Một số lên được tầu, một số phải đi quá-giang ghe Duyên-Ðoàn để vào đến Cam-Ranh mới lên được chiến-hạm. Phó Ðề-Ðốc Nguyễn-Thanh-Châu được di-tản bằng phi-cơ, cuối cùng thì toàn bộ Trung-Tâm về đóng quân tại CCHQ/Cát-Lái. Hai tuần sau di chuyển về Sở-Thú Saigòn trách-nhiệm phòng-thủ thành-phố cho đến ngày 30.04 năm 1975.

Danh-Sách Khoá 26 : ( Còn bổ-túc )
 

1) Nguyễn-Anh

2) Nguyễn-Duy-Anh

3) Nguyễn-Ngọc-Anh

4) Võ-Hoàng-An

5) Ðặng-Văn-Anh

6) Trần-Quốc-Bảo

7) Trần-Văn-Binh ( Ð )

8) Trần-Ðình-Can

9) Nguyễn-Công-Chánh

10) Nguyễn-Viết-Châu

11) Lê-Thiện-Chín

12) Võ-Văn-Công

13) Châu-Quốc-Bửu-Cua

14) Phạm-Hùng-Cường

15) Phạm-Ðắc-Duc

16) Lê-Anh-Dung

17) Vũ-Hữu-Dinh

18) Trương-Bá-Ðạt

19) Huỳnh-Hữu-Ðang

20) Nguyễn-Văn-Dao

21) Ðặng-Công-Danh

22) Nguyễn-Văn-Diêu

23) Nguyễn-Văn-Diêu

24) Hồ-Ngọc-Dep

25) Nguyễn-Bằng-Giang

26) Phạm-Phú-Giáo

27) Nguyễn-Văn-Hà

28) Ðỗ-Mạnh-Hà

29) Lê-Trọng-Hai

30) Nguyễn-Hồng-Hai

31) Nguyễn-Văn-Hao

32) Nguyễn-Văn-Ho

33) Phạm-Công-Hoang

34) Phạm-Trọng-Hiệp

35) Tống-Như-Hiên

36) Huỳnh-Văn-Hiệu

37) Nguyễn-Gia-Hội

38) Nguyễn-Hồng

39) Nguyễn-Mạnh-Hùng

40) Ngô-Ðoan-Hung

41) Bùi-Quốc-Hung

42) Vũ-Văn-Kinh

43) Nguyễn-Hoàng-Khanh

44) Nguyễn-Như-Khai

45) Tô-Vũ-Khắc

46) Vũ-Ngọc-Khuê

47) Nguyễn-Bình-Kiên

48) Phạm-Ðình-Lai

49) Lương-Mậu-Lâm

50) Phạm-Thanh-Liêm

51) Nguyễn-Minh-Lịch

52) Nguyễn-Thanh-Liêm

53) Nguyễn-Thanh-Liêm

54) Vũ-Văn-Lô

55) Hoàng-Gia-Lộc

56) Bùi-Tấn-Lộc

57) Nguyễn-Lợi

58) Nguyễn-Văn-Lợi

59) Lâm-Ngọc-Lợi

60) Trần-Ngọc-Long

61) Ngô-Ðình-Lương

62) Ðỗ-Hữu-Lượng

63) Lai-Văn-Lý

64) Ðỗ-Thanh-Mai

65) Nguyễn-Văn-Minh

66) Nguyễn-Mót

67) Nguyễn-Văn-Muôn

68) Huỳnh-Văn-Mười

69) Ðỗ-Oanh

70) Nguyễn-Bá-Phi

71) Lê-Quốc-Phong

72) Nguyễn-Văn-Phô

73) Ngô-Hữu-Thu-Quang

74) Trần-Minh-Quang

75) Trần-Văn-Quang

76) Ðỗ-Như-Quang

77) Lê-Văn-Quý

78) Nguyễn-Văn-Quỳnh

79) Lê-Hoàng-Sơn

80) Lê-Thanh-Sơn

81) Võ-Minh-Sum

82) Nguyễn-Kim-Tân

83) Nguyễn-Tam

84) Ðinh-Tấn-Tam

85) Võ-Ngọc-Tân

86) Vương-Minh-Tân

87) Lâm-Ngọc-Thạch

88) Tạ-Huy-Thái

89) Phan-Ngọc-Thanh

90) Phan-Văn-Thanh

91) Lê-Ngọc-Thanh

92) Lê-Quốc-Thang

93) Lê-Văn-Than

94) Lưu-Văn-Thanh

95) Châu-Chí-Thanh

96) Ðặng-Ngọc-Thạch

97) Ðỗ-Ngọc-Thanh

98) Nguyễn-Nhâm-Thìn

99) Trần-Nhật-Thông

100) Ðoàn-Chí-Thông

101) Huỳnh-Tho

102) Võ-Phước-Thọ

103) Nguyễn-Văn-Thuận

104) Nguyễn-Văn-Thuc

105) Dương-Văn-Thu

106) Hoàng-Thế-Thu

107) Nguyễn-Văn-Thuận

108) Thái-Hoàng-Hưng-Thuận

109) Trương-Ðình-Thức

110) Ðỗ-Văn-Thương

111) Nguyễn-Tích

112) Ðỗ-Thanh-Tiến

113) Nguyễn-Công-Toại

114) Cung-Bảo-Toàn

115) Phạm-Văn-Tốt

116) Nguyễn-Tấn-To

117) Lê-Mậu-Tôn

118) Lê-Văn-Tuấn

119) Trần-Quang-Tư

120) Trương-Quang-Huê-Túc

121) Lê-Hoàng-Tùng

122) Văn-Trung-Tước

123) Huỳnh-Minh-Trí

124) Ngô-Hưng-Trí

125) Lê-Minh-Triều

126) Nguyễn-Hoàng-Trung

127) Ðỗ-Bá-Trung

128) Huỳnh-Văn-Trung

129) Nguyễn-Quang-Trung

130) Nguyễn-Trung

131) Mai-Hiếu-Trực

132) Nguyễn-Văn-Van

133) Nguyễn-Viên

134) Hồ-Bảo-Vinh

135) Lý-Anh-Vinh

136) Nguyễn-Trung-Vĩnh

137) Phạm-Quang-Vinh

138) Lương-Thái-Vinh

139) Nguyễn-Hung-Vũ

140) Phạm-Văn-Xa

141) Trần-Văn-Xen

142) Nguyễn-Văn-Xuân

143) Nguyễn-Văn-Xuân

144) Vương-Khắc-Yên

VII - Tổng-Kết:

Khoá 1 :

9 Sinh-Viên

Khoá 2 :

16 Sinh-Viên

Khoá 3 :

23 Sinh-Viên

Khoá 4 :

15 Sinh-Viên

Khoá 5 :

23 Sinh-Viên

Khoá 6 :

21 Sinh-Viên

Khoá 7 :

46 Sinh-Viên

Khoá 8 :

50 Sinh-Viên

Khoá 9 :

38 Sinh-Viên

Khoá 10:

55 Sinh-Viên

Khoá 11:

82 Sinh-Viên

Khoá 12:

103 Sinh-Viên

Khoá 13:

87 Sinh-Viên

Khoá 14:

100 Sinh-Viên

Khoá 15:

108 Sinh-Viên

Khoá 16:

134 Sinh-Viên

Khoá 17:

136 Sinh-Viên

Khoá 18:

95 Sinh-Viên

Khoá 19:

272 Sinh-Viên

Khoá 20:

261 Sinh-Viên

Khoá 21:

269 Sinh-Viên

Khoá 22:

248 Sinh-Viên

Khoá 23:

282 Sinh-Viên

Khoá 24:

279 Sinh-Viên

Khoá 25:

186 Sinh-Viên

Khoá 26:

182 Sinh-Viên

Tổng-Cộng : 3120 Sinh-Viên


j0289248[1].jpg

Pages : 1 2 3 4 5 6 7

Mon calendrier
< Déc. 2009  
L M M J V S D
 123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031   
Mes catégories
Trafic
Noter ce blog :
1 5
3142 connectés
27663 visiteurs
Ce blog est classé 2386ème
Score de ce blog : 1,5